Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Yết Kiêu
10 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
10 tuyến
| Đường 395 | Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m | Giá đất ở | 27 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 6,5 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,1 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 1,95 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,75 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,63 triệu/m² | 1,23 triệu/m² |
| Đường 395 | Đoạn còn lại | Giá đất ở | 10,5 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,15 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,63 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 395 | Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 5,2 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 1,56 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường tỉnh 393 | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 3,8 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,14 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,95 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 2,8 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 0,84 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,8 triệu/m² | 0,76 triệu/m² | 0,74 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã | Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã | Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395) | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.