← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Vĩnh Lại

Giá đất xã Vĩnh Lại, Hải Phòng

15 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

15 tuyến

Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng HòeTrọn khuGiá đất ở22 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²6,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,92 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,5 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn cạnh Chùa Đan Bối xã Tân Hương (cũ)Trọn khuGiá đất ở15 triệu/m²10 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²2,5 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng HòeTrọn khuGiá đất ở30 triệu/m²19 triệu/m²14 triệu/m²11,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,36 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,5 triệu/m²4,75 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn xã Ứng HòeTrọn khuGiá đất ở12 triệu/m²8 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,4 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²2 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa AnTrọn khuGiá đất ở22 triệu/m²11 triệu/m²5,5 triệu/m²3,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,6 triệu/m²3,3 triệu/m²1,65 triệu/m²1,17 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,5 triệu/m²2,75 triệu/m²1,38 triệu/m²0,97 triệu/m²
Đường 392Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Tứ KỳGiá đất ở18 triệu/m²9 triệu/m²5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,5 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,25 triệu/m²0,95 triệu/m²
Đường 392Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Xã Tân AnGiá đất ở18 triệu/m²9 triệu/m²5,2 triệu/m²3,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,56 triệu/m²1,17 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,3 triệu/m²0,97 triệu/m²
Đường 396CQuốc lộ 37 → Xã Khúc Thừa DụGiá đất ở19,8 triệu/m²9,9 triệu/m²6,5 triệu/m²4,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,94 triệu/m²2,97 triệu/m²1,95 triệu/m²1,47 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,95 triệu/m²2,48 triệu/m²1,63 triệu/m²1,23 triệu/m²
Đường ĐH01Cống Trượi → Chợ VéGiá đất ở19,8 triệu/m²9,9 triệu/m²7,2 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,94 triệu/m²2,97 triệu/m²2,16 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,95 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²1,35 triệu/m²
Đường quốc lộ 37Cầu Bía → Cầu mớiGiá đất ở27 triệu/m²14 triệu/m²9 triệu/m²6,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²4,2 triệu/m²2,7 triệu/m²2,04 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,75 triệu/m²3,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,7 triệu/m²
Đường quốc lộ 37Cầu Mới → Cống TrượiGiá đất ở27 triệu/m²14 triệu/m²9,9 triệu/m²7,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²4,2 triệu/m²2,97 triệu/m²2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,75 triệu/m²3,5 triệu/m²2,48 triệu/m²1,88 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4 triệu/m²2,2 triệu/m²1,1 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,2 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Trịnh Xuyên, thôn Đa Nghi, thôn Do Nghĩa, thôn Đỗ Xá, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Đan CầuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5 triệu/m²2,5 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,5 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,25 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ)Giáp Chợ Đọ → Cầu BíaGiá đất ở30 triệu/m²19 triệu/m²14 triệu/m²11,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,36 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,5 triệu/m²4,75 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Trục đường xãĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²4,3 triệu/m²2,8 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²1,29 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²1,07 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.