Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Vĩnh Hòa
20 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
20 tuyến
| Đoạn đường | Cổng làng Lô Đông → Chân cầu Lô Đông (phía bên cổng làng) | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 17B | Giáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Cầu Kê Sơn | Giá đất ở | 13 triệu/m² | 7,8 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,85 triệu/m² | 3,51 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,53 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,55 triệu/m² | 2,73 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,19 triệu/m² |
| Đường 17B | Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Quán ông Rã (giáp Ngã ba QL 37 (cũ), giáp xã Vĩnh Thịnh) | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Đường liên xã từ cầu Kênh Giếc (giáp xã Vĩnh Bảo) đến Ngã ba Kênh Hữu | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,05 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Cổng làng thôn Trúc Hiệp → Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông) | Giá đất ở | 6,9 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3,4 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,1 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,53 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,42 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,19 triệu/m² | 0,88 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt dưới 3m | Giá đất ở | 2,5 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,13 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,88 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Giá đất ở | 4 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,8 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,4 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,84 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) → Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử) | Giá đất ở | 6,9 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3,4 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,1 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,53 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,42 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,19 triệu/m² | 0,88 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Ngã ba Hùng Tiến (giáp 17B) → Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | 1,22 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,33 triệu/m² | 0,94 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Ngã ba Văn Chỉ → Cổng làng Tạ Ngoại 2 | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | 1,22 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,33 triệu/m² | 0,94 triệu/m² |
| Đường trục xã | Chợ Hà Phương → Cổng làng Lô Đông | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,05 triệu/m² |
| Đường trục xã | Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) → Cổng làng thôn Trúc Hiệp | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,05 triệu/m² |
| Quốc lộ 10 | Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 9 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,33 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 (cũ) | Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) → Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ | Giá đất ở | 13,8 triệu/m² | 8,28 triệu/m² | 5,2 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,21 triệu/m² | 3,73 triệu/m² | 2,34 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,83 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | 1,82 triệu/m² | 1,26 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 (cũ) | Ngã ba (chợ Hà Phương) → Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) | Giá đất ở | 17 triệu/m² | 10,2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,65 triệu/m² | 4,59 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,95 triệu/m² | 3,57 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 (cũ) | Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp Vĩnh Thịnh) → Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa phận xã Vĩnh Long cũ) | Giá đất ở | 8,5 triệu/m² | 5,1 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,83 triệu/m² | 2,29 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,98 triệu/m² | 1,78 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 0,98 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 (mới) | Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) → Cầu Kênh Giếc | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 (mới) | Giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ → Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,05 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.