Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Vĩnh Am
16 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
16 tuyến
| Đường 17A | Cầu Chiến Lược → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Đường 354 | Cầu Chiến Lược → Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Đường 354 | Cầu Hàn → Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cầu Đòng → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt dưới 3m | Giá đất ở | 2,5 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,13 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,05 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Giá đất ở | 4 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,8 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,4 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,84 triệu/m² |
| Đường trục xã | Quốc lộ 37 (cầu Nam Am) → Nhà bà Vui | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,1 triệu/m² | 4,86 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,67 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,3 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,29 triệu/m² |
| Đường trục xã còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,84 triệu/m² |
| Đường vào cổng chợ Nam Am phía Đông | Đường trục xã → Cổn̉ g chợ Nam Am (phía Đông) | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 0,98 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 | Bệnh viện đa khoa Nam Am → Đầu cầu Chiến Lược | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 9 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,23 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 | Cầu Đòng → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 9 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,23 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 | Đường vào trụ sở công an xã Nguyễn Bỉnh Khiêm (xã Cổ Am cũ) → Cầu Sông Hoá | Giá đất ở | 19 triệu/m² | 11,4 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,55 triệu/m² | 5,13 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,65 triệu/m² | 3,99 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,33 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 | Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm → Bệnh viện đa khoa Nam Am | Giá đất ở | 26 triệu/m² | 15,6 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,7 triệu/m² | 7,02 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 9,1 triệu/m² | 5,46 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Tuyến đường Sông Chanh song song QL37 từ cầu Chiến Lược đến cầu Lạng Am | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.