← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Việt Khê

Giá đất xã Việt Khê, Hải Phòng

28 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

28 tuyến

Đoạn đườngChợ chiều An Sơn → Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa)Giá đất ở2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ0,99 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,8 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đoạn đườngCổng Làng Trại Sơn → Nhà văn hóa thôn An Sơn 6Giá đất ở2,1 triệu/m²1,6 triệu/m²1,4 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ0,94 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,8 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đoạn đườngNgã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng → Hết thôn Ngọc KhêGiá đất ở2,5 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,13 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,88 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đoạn đườngNgã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi Lại Xuân 9 → Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10Giá đất ở2,5 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,13 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,88 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đoạn đườngNgã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4)Giá đất ở2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ0,99 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,8 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đoạn đườngNgã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc qua Vũ Lao → Lại Xuân 1Giá đất ở2,5 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,13 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,88 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Việt Bích qua ngã tư trạm điện thôn Kỳ Sơn 5 đến cầu Ràng thôn 2Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông Việt bà Bích (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã ba đường mới qua nhà bà Thúy ông Bảo thôn Kỳ Sơn 1Giá đất ở2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ0,99 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,8 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua trạm bơm nước thôn 9 qua Ngã ba nhà ông Tiến bà Luyến đến nhà bà Nhung Ngã ba đường tỉnh 352Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ0,99 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,8 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đoạn từ ngã tư đường tỉnh 352 qua nhà ông Chạc vào đến nhà ông Tuân bà Nghĩa thôn 8Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ0,99 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,8 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường liên xã Việt Khê đi phường Lưu KiếmĐường 352 → Cầu ThiểmGiá đất ở4 triệu/m²2,8 triệu/m²1,7 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,2 triệu/m²0,84 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận Phù Ninh đến bến đò Dinh An SơnĐầu thôn An Sơn 1 → Bến đò Dinh thôn An Sơn 3Giá đất ở3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,57 triệu/m²0,94 triệu/m²0,79 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường tỉnh 352Giáp phường Lê Ích Mộc → Thôn Lại Xuân 8Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²3,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²1,57 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,23 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 352Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên → Cầu Lại XuânGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 352Thôn Kỳ Sơn 9 → Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân NguyênGiá đất ở6,25 triệu/m²3,75 triệu/m²3,13 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,81 triệu/m²1,69 triệu/m²1,41 triệu/m²1,13 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,19 triệu/m²1,31 triệu/m²1,09 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3mGiá đất ở2 triệu/m²1,5 triệu/m²1,3 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ0,9 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,8 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mGiá đất ở2,1 triệu/m²1,6 triệu/m²1,4 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ0,94 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,8 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mGiá đất ở2,3 triệu/m²1,7 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,03 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,82 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lênGiá đất ở2,5 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,13 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,88 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xãCống vẹt → UBND xã Việt KhêGiá đất ở13,8 triệu/m²8,25 triệu/m²3,5 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,19 triệu/m²3,71 triệu/m²1,57 triệu/m²1,13 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,81 triệu/m²2,89 triệu/m²1,23 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường trục xãĐường 352 (Ngã ba Bến Tắm) → Đường 352 thôn Kỳ Sơn 5 và đến thôn An Sơn 5Giá đất ở2 triệu/m²1,6 triệu/m²1,4 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ0,9 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,8 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xãUBND xã Việt Khê → Đường rẽ cầu đi CảGiá đất ở8,25 triệu/m²4,95 triệu/m²3,2 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,71 triệu/m²2,23 triệu/m²1,44 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,89 triệu/m²1,73 triệu/m²1,12 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu Tái định cư An SơnĐường nội bộ mặt cắt trên 12mGiá đất ở2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,77 triệu/m²
Khu Tái định cư An SơnĐường nội bộ mặt cắt trên 14mGiá đất ở2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,13 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,88 triệu/m²
Khu Tái định cư An SơnĐường nội bộ mặt cắt trên 20mGiá đất ở3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,05 triệu/m²
Khu tái định cư Lại XuânĐường nội bộ có mặt cắt đường 12mGiá đất ở2,26 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,79 triệu/m²
Khu tái định cư Lại XuânĐường nội bộ có mặt cắt đường 13,5mGiá đất ở2,43 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,09 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,85 triệu/m²
Tuyến đườngGiáp phường Lê Ích Mộc → Đi cầu DinhGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngCầu Dinh → Thôn Ngọc KhêGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.