← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Tuệ Tĩnh

Giá đất xã Tuệ Tĩnh, Hải Phòng

17 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

17 tuyến

Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm VănCác lô bám đường nội bộ trong dự ánGiá đất ở13 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm VănCác lô giáp mặt đường 394CGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²
Đường 194BPhường Việt Hòa → Dốc Tiên Kiều xã Tuệ TĩnhGiá đất ở13 triệu/m²6,5 triệu/m²3,3 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,9 triệu/m²1,95 triệu/m²0,99 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²1,63 triệu/m²0,82 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 394Đoạn thuộc xã Tuệ TĩnhGiá đất ở13,5 triệu/m²6,8 triệu/m²3,4 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,04 triệu/m²1,02 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,38 triệu/m²1,7 triệu/m²0,85 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 394CĐình Phú Lộc → Trạm công anGiá đất ở16,2 triệu/m²8,1 triệu/m²4,1 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,86 triệu/m²2,43 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,05 triệu/m²2,02 triệu/m²1,02 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 394CĐình Phú Lộc → Giáp xã Cẩm GiangGiá đất ở13,5 triệu/m²6,5 triệu/m²3,2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²1,95 triệu/m²0,96 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,38 triệu/m²1,63 triệu/m²0,8 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 394CNhà máy nước Phú Lộc → Dốc đê sông Thái BìnhGiá đất ở16,2 triệu/m²8,1 triệu/m²4,1 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,86 triệu/m²2,43 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,05 triệu/m²2,02 triệu/m²1,02 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Đền Bia - Hảo HộiNhà ông Cao Đức Chí giáp phường Việt Hoà → Cống Đền BiaGiá đất ở15 triệu/m²6,5 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²1,95 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,63 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi XáĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,2 triệu/m²4,1 triệu/m²2,3 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,86 triệu/m²1,23 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,55 triệu/m²1,02 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Nghĩa Phú, Hoàng Gia, Phú Lộc, Văn Thai (trừ đường trục các xóm: xóm Trong, xóm Đình, xóm Vạn, xóm Cầu Ba, xóm Uyên Đức)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10,4 triệu/m²6,2 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,12 triệu/m²1,86 triệu/m²1,08 triệu/m²0,87 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,6 triệu/m²1,55 triệu/m²0,9 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển VũĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,6 triệu/m²3,7 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,38 triệu/m²1,11 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,15 triệu/m²0,93 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10,4 triệu/m²6,2 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,12 triệu/m²1,86 triệu/m²1,08 triệu/m²0,87 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,6 triệu/m²1,55 triệu/m²0,9 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ TĩnhTrọn khuGiá đất ở14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Khu Dân cư số 03- Khu Lò Gạch, thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ tĩnhTrọn khuGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcCác lô đất tiếp giáp các đường còn lạiGiá đất ở12 triệu/m²6 triệu/m²3 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²1,8 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²1,5 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcCác lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mớiGiá đất ở18 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3 triệu/m²1,5 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,5 triệu/m²1,25 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcCác lô đất tiếp giáp đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mớiGiá đất ở16 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,8 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²0,72 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.