← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Trần Phú

Giá đất xã Trần Phú, Hải Phòng

8 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

8 tuyến

Đường dẫn cầu HànXã Thái Tân → Ngã ba giao Quốc lộ 37Giá đất ở24 triệu/m²16 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²4,8 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 37Giáp địa bàn xã Nam Sách → Cầu BìnhGiá đất ở22,4 triệu/m²16,6 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,72 triệu/m²4,98 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²4,15 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Tỉnh 390Cây xăng Minh Hiệp 2 → Hết địa phận xã Trần PhúGiá đất ở21,8 triệu/m²14 triệu/m²7 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,54 triệu/m²4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,45 triệu/m²3,5 triệu/m²1,75 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường Tỉnh 390Giáp xã Nam Sách → Cây xăng Minh Hiệp 2Giá đất ở21 triệu/m²15 triệu/m²7 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²4,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,75 triệu/m²1,75 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,4 triệu/m²3,6 triệu/m²2,2 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,32 triệu/m²1,08 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,1 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê HàĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã (đường 183 cũ)Cây xăng → Bến phà Bình Linh KhêGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,5 triệu/m²1 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông PhốĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,5 triệu/m²1 triệu/m²0,72 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.