← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Tiên Lãng

Giá đất xã Tiên Lãng, Hải Phòng

76 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

76 tuyến

Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Đường 25Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50mGiá đất ở20,5 triệu/m²12,3 triệu/m²10,3 triệu/m²8,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,23 triệu/m²5,54 triệu/m²4,62 triệu/m²3,69 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,18 triệu/m²4,31 triệu/m²3,59 triệu/m²2,87 triệu/m²
Đường 25Giáp đất của ông Chu Văn Sơ → Cầu sông MớiGiá đất ở12,5 triệu/m²7,5 triệu/m²6,25 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,63 triệu/m²3,38 triệu/m²2,81 triệu/m²2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,38 triệu/m²2,63 triệu/m²2,19 triệu/m²1,75 triệu/m²
Đường 25Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50mGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường 25Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn SơGiá đất ở16 triệu/m²9,6 triệu/m²8 triệu/m²6,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²4,32 triệu/m²3,6 triệu/m²2,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²3,36 triệu/m²2,8 triệu/m²2,24 triệu/m²
Đường ao cá Bác HồĐường Trung Lăng → Đường Phạm Đình NguyênGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)Cầu Huyện Đội → Cầu Ông GiẳngGiá đất ở13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,08 triệu/m²3,65 triệu/m²3,04 triệu/m²2,43 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,72 triệu/m²2,83 triệu/m²2,36 triệu/m²1,89 triệu/m²
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)Cầu Ông Giẳng → Bến VuaGiá đất ở11 triệu/m²6,6 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,97 triệu/m²2,48 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²2,31 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²
Đường cổng phía Nam chợ ĐôiĐường Cựu Đôi → Vào chợ ĐôiGiá đất ở14 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,9 triệu/m²2,94 triệu/m²2,45 triệu/m²1,96 triệu/m²
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)Hết chợ Đôi → Ngã tư huyệnGiá đất ở16 triệu/m²9,6 triệu/m²8 triệu/m²6,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²4,32 triệu/m²3,6 triệu/m²2,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²3,36 triệu/m²2,8 triệu/m²2,24 triệu/m²
Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông)Cầu Minh Đức → Bến phà KhuểGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường Đông CầuTrường Tiểu học khu 6 → Ngã ba Gò CôngGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây)Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình NguyênGiá đất ở4 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,08 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²2,02 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²
Đường Lò Mổ (ngõ số 88)Đường Trung Lăng → Đường Minh ĐứcGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Giáp Chợ Đôi → Hết ngõ DốcGiá đất ở22 triệu/m²13,2 triệu/m²11 triệu/m²8,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²5,94 triệu/m²4,95 triệu/m²3,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²4,62 triệu/m²3,85 triệu/m²3,08 triệu/m²
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Giáp ngõ Dốc → Cầu Minh ĐứcGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Ngã ba Bưu điện → Hết chợ ĐôiGiá đất ở24 triệu/m²14,4 triệu/m²12 triệu/m²9,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,8 triệu/m²6,48 triệu/m²5,4 triệu/m²4,32 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,4 triệu/m²5,04 triệu/m²4,2 triệu/m²3,36 triệu/m²
Đường ngõ Dốc (ngõ số 154)Đường Trung Lăng → Đường Minh ĐứcGiá đất ở14 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,9 triệu/m²2,94 triệu/m²2,45 triệu/m²1,96 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)Ngã ba Bưu điện → Cầu Trại CáGiá đất ở23,1 triệu/m²13,8 triệu/m²11,5 triệu/m²9,23 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,4 triệu/m²6,23 triệu/m²5,19 triệu/m²4,15 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,08 triệu/m²4,85 triệu/m²4,04 triệu/m²3,23 triệu/m²
Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60)Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình NguyênGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)Cầu Chè → Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh)Giá đất ở18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)Cầu Minh Đức → Cầu ChèGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Cầu Huyện đội → Đường Nhữ Văn LanGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)Cầu Huyện đội → Ngã ba đường RồngGiá đất ở21 triệu/m²12,6 triệu/m²10,5 triệu/m²8,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,45 triệu/m²5,67 triệu/m²4,72 triệu/m²3,78 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,35 triệu/m²4,41 triệu/m²3,67 triệu/m²2,94 triệu/m²
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện độiGiá đất ở22 triệu/m²13,2 triệu/m²11 triệu/m²8,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²5,94 triệu/m²4,95 triệu/m²3,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²4,62 triệu/m²3,85 triệu/m²3,08 triệu/m²
Đường RồngĐường Phạm Ngọc Đa → Cầu Ông ĐếnGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)Đường Cựu Đôi → Đường Minh ĐứcGiá đất ở14,5 triệu/m²8,7 triệu/m²7,25 triệu/m²5,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,53 triệu/m²3,92 triệu/m²3,26 triệu/m²2,61 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,08 triệu/m²3,04 triệu/m²2,54 triệu/m²2,03 triệu/m²
Đường Triều ĐôngCầu Triều Đông → Trường Tiểu học khu 6Giá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Đường Triều ĐôngCầu Triều Đông → Chùa Triều ĐôngGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Đường trong khu dân cư mới (thôn 8)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,9 triệu/m²
Đường trục Khởi NghĩaNgã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh → Nghĩa trang liệt sỹGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Đường trục thônCầu nghiện thôn Đoàn Kết → Cầu Chàm thôn Tam CườngGiá đất ở3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,35 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,05 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thônCầu Phú Cơ → Ủy ban nhân dân xãGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thônĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,35 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,05 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thôn Kinh tế mớiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường trục thôn xóm 6Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²2,02 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²
Đường trục xãCầu Ắn cũ → Chùa NghiệnGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xãCầu Ngân Đầu → Ngã ba đầu thôn Cổ DuyGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Đường trục xãNgã ba Cổ Duy → Thôn La CầuGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xãNgã tư Phú Cơ → Tất CầuGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ → Cống Kim ĐớiGiá đất ở11 triệu/m²6,6 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,97 triệu/m²2,48 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²2,31 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Chùa Triều Đông → Hết Ngõ DốcGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Hết ngõ Dốc → Hết chợ ĐôiGiá đất ở14 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,9 triệu/m²2,94 triệu/m²2,45 triệu/m²1,96 triệu/m²
Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi)Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình NguyênGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trường tiểu học Minh ĐứcĐường Phú kê → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng CốngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²2,02 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông)Cầu Minh Đức → Cuối đườngGiá đất ở4 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,08 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông)Cầu Minh Đức → Cuối đườngGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng ĐôngĐường Trung Lăng → Đường Minh ĐứcGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176)Đường Trung Lăng → Đường Minh ĐứcGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê)Đường Bến Vua → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh)Đường nội bộGiá đất ở6,5 triệu/m²3,9 triệu/m²3,25 triệu/m²2,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,92 triệu/m²1,75 triệu/m²1,46 triệu/m²1,17 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,27 triệu/m²1,36 triệu/m²1,14 triệu/m²0,91 triệu/m²
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuĐường nội bộ có lòng đường 3,5mGiá đất ở5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuĐường nội bộ có lòng đường 5,5mGiá đất ở6,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,92 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,27 triệu/m²
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuĐường nội bộ có lòng đường 7mGiá đất ở7,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,63 triệu/m²
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuĐường nội bộ có lòng đường 9mGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)Đường Cựu Đôi → Đường Minh ĐứcGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)Đường Minh Đức → Cuối ngõGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi)Đường Minh Đức → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở2,5 triệu/m²1,5 triệu/m²1,25 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,13 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,88 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,35 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,05 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7)Đường Minh Đức → Cuối ngõGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông)Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình NguyênGiá đất ở4 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,08 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông)Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình NguyênGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7)Đường 25 → Xóm ĐoàiGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7)Đường 25 → Cuối ngõGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê)Đầu ngõ → Cuối ngõGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê)Đầu ngõ → Cuối ngõGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây)Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình NguyênGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi)Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình NguyênGiá đất ở4 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,08 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây)Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình NguyênGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Phú KêNgã tư huyện → Bến VuaGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.