← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Thanh Miện

Giá đất xã Thanh Miện, Hải Phòng

60 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

60 tuyến

Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh MiệnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²6,3 triệu/m²3 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²1,89 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,57 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Điểm dân cư thôn Cụ TrìGiáp đường nội bộ điểm dân cưGiá đất ở8,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,58 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,15 triệu/m²
Điểm dân cư thôn Cụ TrìGiáp đường xãGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Điểm dân cư thôn Đống BệtĐường gom điểm dân cưGiá đất ở5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,25 triệu/m²
Điểm dân cư thôn Đống BệtĐường nội bộ của điểm dân cưGiá đất ở4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1 triệu/m²
Đường 18/8Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường 392BChân cầu neo cũ → Công ty GG Hải DươngGiá đất ở18 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 396Cống Tiêu Lâm → Bà SợiGiá đất ở9 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²0,84 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 396Đường Đông - Tây → Giáp xã Hồng ChâuGiá đất ở18 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 396CNgã tư đi Chợ Bùi → Trạm bơm Cống GiácGiá đất ở10 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²0,84 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 396CTrạm bơm Cống Giác → Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24)Giá đất ở9 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²0,84 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Chu Văn AnĐoạn còn lạiGiá đất ở15 triệu/m²7 triệu/m²5 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,5 triệu/m²1,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,75 triệu/m²1,25 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường Chu Văn AnNgã tư Neo → Cống lên Đống TràngGiá đất ở20 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường gom đường 392BGara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)Giá đất ở25 triệu/m²12,6 triệu/m²10,1 triệu/m²7,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,56 triệu/m²3,78 triệu/m²3,03 triệu/m²2,28 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²1,9 triệu/m²
Đường Nguyễn Lương BằngNgã tư Neo → Vườn HoaGiá đất ở40 triệu/m²20 triệu/m²10 triệu/m²7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12 triệu/m²6 triệu/m²3 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10 triệu/m²5 triệu/m²2,5 triệu/m²1,75 triệu/m²
Đường Nguyễn Lương BằngNgã tư Neo → Giáp xã Lam SơnGiá đất ở20 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường Nguyễn Lương BằngVườn Hoa → Cầu NeoGiá đất ở38 triệu/m²19 triệu/m²10 triệu/m²7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,4 triệu/m²5,7 triệu/m²3 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9,5 triệu/m²4,75 triệu/m²2,5 triệu/m²1,75 triệu/m²
Đường quốc lộ 38BCầu Neo mới → Cầu ChàngGiá đất ở19,8 triệu/m²9,9 triệu/m²5 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,94 triệu/m²2,97 triệu/m²1,5 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,95 triệu/m²2,48 triệu/m²1,25 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường quốc lộ 38BNgã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)Giá đất ở20 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,9 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu TháiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ CườngGiá đất ở16 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,8 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã, liên xã đoạn còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²4,9 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Tuệ TĩnhVườn Hoa → Phượng Hoàng HạGiá đất ở20 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,4 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cao ThắngĐường gom Quốc lộ 38BGiá đất ở19 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,75 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cao ThắngĐường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )Giá đất ở16,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,05 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cao ThắngĐường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)Giá đất ở17,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,19 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,33 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cao ThắngĐường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườnGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cao ThắngĐường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)Giá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cao ThắngĐường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)Giá đất ở17,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,31 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,42 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cao ThắngĐường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)Giá đất ở17,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,31 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,42 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cao ThắngĐường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)Giá đất ở18,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,49 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,58 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cao ThắngĐường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)Giá đất ở18,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,55 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,63 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Tứ CườngĐường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m)Giá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Tứ CườngĐường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đườngGiá đất ở16,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,05 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Tứ CườngĐường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)Giá đất ở16,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,92 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,1 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Tứ CườngĐường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)Giá đất ở16,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,04 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Tứ CườngĐường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)Giá đất ở17,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,31 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,42 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Tứ CườngLàn 1 dự án, gần đường 399Giá đất ở18,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,43 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,53 triệu/m²
Khu đô thị mới Thanh MiệnCác lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16mGiá đất ở14,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,47 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,73 triệu/m²
Khu đô thị mới Thanh MiệnCác lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5mGiá đất ở15,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,53 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,77 triệu/m²
Khu đô thị mới Thanh MiệnCác lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5mGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu đô thị mới Thanh MiệnCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14mGiá đất ở14,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,41 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,67 triệu/m²
Khu đô thị mới Thanh MiệnCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5mGiá đất ở15,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,9 triệu/m²
Khu đô thị mới Thanh MiệnCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệtGiá đất ở12,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,66 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,05 triệu/m²
Khu đô thị mới Thanh MiệnCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27mGiá đất ở24,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,41 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,17 triệu/m²
Khu đô thị mới Thanh MiệnCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đườngGiá đất ở25,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,35 triệu/m²
Khu đô thị mới Thanh MiệnCác lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giápGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²
Phố Đặng Tư TềĐoạn còn lạiGiá đất ở15 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Đặng Tư TềĐoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,Giá đất ở20 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Hoàng XáNgân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn GiápGiá đất ở20 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Kim ĐồngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Lê Văn NổĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12,5 triệu/m²6,3 triệu/m²3 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,75 triệu/m²1,89 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,13 triệu/m²1,57 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Nguyễn Công HoàĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12,5 triệu/m²6,3 triệu/m²3 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,75 triệu/m²1,89 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,13 triệu/m²1,57 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Nguyễn NghiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở24,7 triệu/m²12,4 triệu/m²9,9 triệu/m²6,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,41 triệu/m²3,72 triệu/m²2,97 triệu/m²2,07 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,17 triệu/m²3,1 triệu/m²2,48 triệu/m²1,73 triệu/m²
Phố Nguyễn Văn ThịnhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²7 triệu/m²5 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,5 triệu/m²1,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,75 triệu/m²1,25 triệu/m²0,88 triệu/m²
Phố Thanh BìnhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Trần Văn TrứĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²7 triệu/m²5 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,5 triệu/m²1,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,75 triệu/m²1,25 triệu/m²0,88 triệu/m²
Phố Trương ĐỗTừ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1Giá đất ở15 triệu/m²6,3 triệu/m²3 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²1,89 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,57 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Tuyến đường Đông - TâyĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,72 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.