← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Thanh Hà

Giá đất xã Thanh Hà, Hải Phòng

37 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

37 tuyến

Đoạn đườngTrường THPT Thanh Hà → Đường WB2Giá đất ở10 triệu/m²5 triệu/m²3,5 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,5 triệu/m²1,05 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,25 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 190 cũCầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm)Giá đất ở8,5 triệu/m²4,9 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,55 triệu/m²1,47 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,13 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 25/5Đài tưởng niệm liệt sỹ → Bến xe mớiGiá đất ở36 triệu/m²18,9 triệu/m²10,4 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,8 triệu/m²5,67 triệu/m²3,12 triệu/m²1,56 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9 triệu/m²4,72 triệu/m²2,6 triệu/m²1,3 triệu/m²
Đường 390Bến xe mới → Ngã ba cây xăng Chợ LạiGiá đất ở20,3 triệu/m²12,2 triệu/m²6,7 triệu/m²3,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,09 triệu/m²3,66 triệu/m²2,01 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,08 triệu/m²3,05 triệu/m²1,68 triệu/m²0,82 triệu/m²
Đường 390Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại → Cầu Hợp ThanhGiá đất ở15,8 triệu/m²9,5 triệu/m²5,2 triệu/m²2,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,74 triệu/m²2,85 triệu/m²1,56 triệu/m²0,78 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,95 triệu/m²2,38 triệu/m²1,3 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 390Giáp xã Hà Tây → Đài tưởng niệm liệt sỹGiá đất ở31,5 triệu/m²14,4 triệu/m²6,8 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,45 triệu/m²4,32 triệu/m²2,04 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,88 triệu/m²3,6 triệu/m²1,7 triệu/m²1,25 triệu/m²
Đường Nguyễn Hải ThanhNgã ba Chợ Hương → Bến xe mớiGiá đất ở18 triệu/m²8,1 triệu/m²4,2 triệu/m²3,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,43 triệu/m²1,26 triệu/m²1,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,02 triệu/m²1,05 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường Trần Nhân TôngNgã ba Chợ Hương → Cầu HươngGiá đất ở14,4 triệu/m²7,2 triệu/m²4,1 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,32 triệu/m²2,16 triệu/m²1,23 triệu/m²0,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,6 triệu/m²1,8 triệu/m²1,02 triệu/m²0,8 triệu/m²
Đường trục chính thônCầu Rặng → Trường THPT Thanh HàGiá đất ở4,9 triệu/m²3,2 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônNgã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ) → Ngã tư ông ChiếnGiá đất ở4,9 triệu/m²3,2 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônNgã ba Đình An Lão → Đa KhêGiá đất ở4,9 triệu/m²3,2 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônNgã ba tạp hóa nhà ông Nin → Ngã tư ông NhuômGiá đất ở4,9 triệu/m²3,2 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônNgã ba tạp hóa nhà ông Vượng → Ngã tư chợ Thúy LâmGiá đất ở4,9 triệu/m²3,2 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônNgã tư chợ Thúy Lâm → Biển hướng dẫn vào cây vải tổGiá đất ở4,9 triệu/m²3,2 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônNgã tư ông Chiến → Ngã ba tạp hóa nhà ông VượngGiá đất ở4,9 triệu/m²3,2 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônNgã Tư ông Tuấn → Sân văn hóa xóm 15Giá đất ở4,9 triệu/m²3,2 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônNgã Tư Tráng Liệt → Ngã Tư ông TuấnGiá đất ở4,9 triệu/m²3,2 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônSân văn hóa xóm 15 → Ngã tư nhà Ông GòngGiá đất ở4,9 triệu/m²3,2 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²1,5 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,08 triệu/m²0,87 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,9 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xãNgã tư Huyện đội cũ → Cây xăng chợ LạiGiá đất ở10 triệu/m²5 triệu/m²3,5 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,5 triệu/m²1,05 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,25 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5mGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5mGiá đất ở16,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,13 triệu/m²
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5mGiá đất ở20,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,09 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,08 triệu/m²
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũCác lô đất còn lại của dự ánGiá đất ở15,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,92 triệu/m²
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũCác lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390Giá đất ở28,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,58 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,15 triệu/m²
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5mGiá đất ở17,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,41 triệu/m²
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5mGiá đất ở26,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,28 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,63 triệu/m²
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5mGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5mGiá đất ở13,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,38 triệu/m²
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5mGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh HàCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13mGiá đất ở21,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,36 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,3 triệu/m²
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh HàCác lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13mGiá đất ở22,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,63 triệu/m²
Phố Bình HàNgã tư xóm Chanh → Ngã ba Chợ HươngGiá đất ở21,6 triệu/m²9 triệu/m²6,8 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,48 triệu/m²2,7 triệu/m²2,04 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,4 triệu/m²2,25 triệu/m²1,7 triệu/m²1,35 triệu/m²
Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh HàĐường nội bộGiá đất ở15,8 triệu/m²7,7 triệu/m²4,1 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,74 triệu/m²2,31 triệu/m²1,23 triệu/m²0,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,95 triệu/m²1,93 triệu/m²1,02 triệu/m²0,8 triệu/m²
Tuyến đường xóm ChanhNgã tư đèn tín hiệu → Cống ChanhGiá đất ở10 triệu/m²5 triệu/m²3,5 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,5 triệu/m²1,05 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,25 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.