Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Tân An
13 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
13 tuyến
| Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn 1, thôn 4) | Thôn 1, xã Tân An → Thôn 4, xã Tân An | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn Mai Động, Tế Cầu) | Thôn Mai Động → Thôn Tế Cầu | Giá đất ở | 14,4 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 5,8 triệu/m² | 4,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,32 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,74 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,6 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,45 triệu/m² | 1,07 triệu/m² |
| Đường 396B | Điểm giao cắt đường 396B với đường 392 → Cầu Di Linh | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,13 triệu/m² |
| Đường 396C | Điểm giao cắt đường 396C với đường trục Bắc - Nam → Giáp xã Khúc Thừa Dụ | Giá đất ở | 12,5 triệu/m² | 6,2 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,75 triệu/m² | 1,86 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,13 triệu/m² | 1,55 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,95 triệu/m² |
| Đường trục Bắc- Nam | Cầu Hồng Đức → Giáp xã Hồng Châu | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,35 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Đồng Lạc, Kim Húc, Tế Cầu, Mai Động, Ứng Bộ, Vân Cầu, Kim Chuế, Hữu Chung, Tiền Liệt, Tân Hợp, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4 | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Trại Mũa, Hữu Chung (Khu Trại Chuông), Tiền Liệt (xóm Trại Sặt), Thôn 1 (khu bên sông), Đồng Lạc (khu Lò Vôi) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 4,3 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,29 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,07 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã (Đất đường huyện cũ): Đoạn thuộc các thôn còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường trục xã (Đất đường huyện cũ): Đoạn thuộc thôn Tiền Liệt | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12,5 triệu/m² | 6,2 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,75 triệu/m² | 1,86 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,13 triệu/m² | 1,55 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,95 triệu/m² |
| Khu dân cư mới thôn Kim Chuế | Các lô còn lại | Giá đất ở | 13 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Kim Chuế | Các lô đường gom đường 396B | Giá đất ở | 17 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Kim Húc | Các lô còn lại | Giá đất ở | 13 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Kim Húc | Các lô mặt đường trục thôn Kim Húc | Giá đất ở | 17 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.