← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Quyết Thắng

Giá đất xã Quyết Thắng, Hải Phòng

15 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

15 tuyến

Đường 191 thuộc địa phận xã Quyết ThắngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Đường 25Cầu sông Mới → Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường)Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²4,2 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²1,89 triệu/m²1,22 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,47 triệu/m²0,94 triệu/m²
Đường 25Cống ông An → Đò míaGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 25Kênh thôn Lãng Niên → Cống ông AnGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,13 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường 25Ngã tư Hòa Bình → UBND xã Đại Thắng cũ đến kênh vào thôn Lãng NiênGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²4,2 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²1,89 triệu/m²1,22 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,47 triệu/m²0,94 triệu/m²
Đường 25Ngã tư Hòa Bình → Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường)Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²4,2 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²1,89 triệu/m²1,22 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,47 triệu/m²0,94 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3mGiá đất ở2,5 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,13 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,88 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mGiá đất ở4 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,08 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lênGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Đường trục xãCác đoạn đường trục xã còn lạiGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Đường trục xãQuốc lộ 10 → Đường 25 (qua thôn Trâm Khê)Giá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,13 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²0,88 triệu/m²
Quốc lộ 10Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã QuyếtGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²2,02 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²1,57 triệu/m²0,98 triệu/m²
Quốc lộ 10Ngã tư Hòa Bình → Về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Quyết ThắngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²
Quốc lộ 10 cũ: đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức ThắngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.