Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Phú Thái
35 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
35 tuyến
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B) | Giá đất ở | 34,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 10,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,6 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388) | Giá đất ở | 32,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9,87 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,22 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) | Các lô bám đường có mặt cắt đường:Bn=15m; Bn=15,5m và Bn=17,5m | Giá đất ở | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | |||||||||
| Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà Đàng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 9 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,11 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 20-9 | Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo | Giá đất ở | 22,5 triệu/m² | 11,5 triệu/m² | 5,8 triệu/m² | 4,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 3,45 triệu/m² | 1,74 triệu/m² | 1,38 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,63 triệu/m² | 2,88 triệu/m² | 1,45 triệu/m² | 1,15 triệu/m² |
| Đường 20-9 | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,9 triệu/m² |
| Đường 388 | Cầu Bất Nạo → Trường THPT Kim Thành II | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 10 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1,32 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,82 triệu/m² |
| Đường An Ninh | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 10 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Bạch Đằng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Bình Minh | Đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái → Đường Phạm Cảnh Lương | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 9 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Đồng Tâm | Ngã tư đường 20-9 → Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường gom phía Nam | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Hồng Hà | Quốc lộ 5 → Phà Thái cũ | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Hồng Thái | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Thanh Niên | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Trần Hưng Đạo → Trường THCS thị trấn Phú Thái | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Phạm Cảnh Lương | Đường Bình Minh → Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Phạm Cảnh Lương | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo → Đường Bình Minh | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Thanh Niên | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 10 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Thống Nhất | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 10 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường tránh xã Phú Thái | Quảng trường 20-9 → Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ Phúc | Giá đất ở | 19 triệu/m² | 10 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,7 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1,32 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,75 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,82 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái → Cầu Bất Nạo | Giá đất ở | 36 triệu/m² | 18 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 10,8 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,8 triệu/m² |
| Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn (Cổ Phục Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung, Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 8,1 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,43 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,02 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 4,9 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,47 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,23 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 2,8 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 0,84 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,8 triệu/m² | 0,76 triệu/m² | 0,74 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 9,1 triệu/m² | 4,6 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,73 triệu/m² | 1,38 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,27 triệu/m² | 1,15 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim Liên | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1) | Đầu đường → Hết TTYT Kim Thành | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6,8 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,04 triệu/m² | 1,65 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | 1,38 triệu/m² |
| Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1) | TTYT Kim Thành → Cuối đường | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Yết Kiêu | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu dân cư Đầm Chợ | Các thửa đất giáp còn lại | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu dân cư Đầm Chợ | Các thửa đất giáp đường trục chính | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 10 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) | Km 73+300 → Km74 | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,9 triệu/m² |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,5 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,88 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.