Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Ninh Giang
43 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
43 tuyến
| Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũ | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,5 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | 1,11 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,88 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp | Trọn khu | Giá đất ở | 13 triệu/m² | 6,2 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,9 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,88 triệu/m² | 2,31 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,25 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,93 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới thôn An Rặc | Trọn khu | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,92 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1 | Trọn khu | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 12 triệu/m² | 9,6 triệu/m² | 7,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,88 triệu/m² | 2,31 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,93 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2 | Trọn khu | Giá đất ở | 22 triệu/m² | 13,5 triệu/m² | 9,6 triệu/m² | 7,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,88 triệu/m² | 2,31 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,93 triệu/m² |
| Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp | Trọn khu | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đoàn Kết | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 8,7 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,61 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,17 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đồng Xuân | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 12,5 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | 3,13 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao) | Cạnh UBND huyện cũ → Cống Sao | Giá đất ở | 17,5 triệu/m² | 8,7 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,25 triệu/m² | 2,61 triệu/m² | 1,11 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,38 triệu/m² | 2,17 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường ĐH 01 | Cống Tây → giáp địa phận xã Vĩnh Lại | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 2,24 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² |
| Đường ĐH 01 | Ngã tư Khúc Thừa Dụ → Cống Tây | Giá đất ở | 35 triệu/m² | 17,5 triệu/m² | 14 triệu/m² | 10,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 12,3 triệu/m² | 6,13 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 3,68 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,75 triệu/m² | 4,38 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,63 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 32,4 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 10,7 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9,72 triệu/m² | 4,86 triệu/m² | 3,21 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,1 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 2,67 triệu/m² | 2 triệu/m² |
| Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m | Trọn khu | Giá đất ở | 12,4 triệu/m² | 6,2 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,72 triệu/m² | 1,86 triệu/m² | 1,11 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,1 triệu/m² | 1,55 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang | Đường có mặt cắt đường >13,5m | Giá đất ở | 17,5 triệu/m² | 8,7 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,25 triệu/m² | 2,61 triệu/m² | 1,11 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,38 triệu/m² | 2,17 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 4,3 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,29 triệu/m² | 0,87 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,07 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 3,2 triệu/m² | 2,6 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 0,96 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,8 triệu/m² | 0,76 triệu/m² | 0,74 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ | Cống bà Hợi → Tượng Bác | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,3 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,25 triệu/m² |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ | Cống Đồng Bông → Đường 396 | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,25 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ | Tượng Bác → Cống Đồng Bông | Giá đất ở | 16 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,6 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1 triệu/m² |
| Đường trục xã còn lại | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 4,3 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,07 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² | |
| Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh) | Đường Nguyễn Lương Bằng → Hết nhà Văn hoá thể thao | Giá đất ở | 17 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,95 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² |
| Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ) | Đường ĐH01 → Quốc lộ 37 | Giá đất ở | 17 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,95 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² |
| Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ) | Đường 396 → Địa phận xã Vĩnh Lại | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,5 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Hồng Châu | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 12,5 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | 3,13 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Khúc Thừa Dụ | Đường Nguyễn Thái Học → Đường Lê Thanh Nghị | Giá đất ở | 17,5 triệu/m² | 8,7 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,25 triệu/m² | 2,61 triệu/m² | 1,11 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,38 triệu/m² | 2,17 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khúc Thừa Dụ | Đường Ninh Thịnh → Đường Nguyễn Thái Học | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 12,5 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | 3,13 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Khúc Thừa Dụ | Nguyễn Lương Bằng → Đường Ninh Thịnh | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 15 triệu/m² | 9,9 triệu/m² | 7,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,97 triệu/m² | 2,22 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,5 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,85 triệu/m² |
| Lê Hồng Phong | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12,5 triệu/m² | 6,2 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,75 triệu/m² | 1,86 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,13 triệu/m² | 1,55 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Mạc Thị Bưởi | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Nguyễn Công Trứ | Cống Phai → Đường Thanh Niên | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Nguyễn Công Trứ | Vườn hoa chéo → Cống Phai | Giá đất ở | 17,5 triệu/m² | 8,7 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,25 triệu/m² | 2,61 triệu/m² | 1,11 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,38 triệu/m² | 2,17 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Ninh Hoà | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12,5 triệu/m² | 6,2 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,75 triệu/m² | 1,86 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,13 triệu/m² | 1,55 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Ninh Lãng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Ninh Thái | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 | giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) → Cầu Chanh | Giá đất ở | 22 triệu/m² | 11 triệu/m² | 8,8 triệu/m² | 7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,7 triệu/m² | 3,85 triệu/m² | 3,08 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,5 triệu/m² | 2,75 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,75 triệu/m² |
| Thanh Niên | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 8,7 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,61 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,17 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 15 triệu/m² | 9,9 triệu/m² | 7,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,97 triệu/m² | 2,22 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,5 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,85 triệu/m² |
| Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang | Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang | Giá đất ở | 28 triệu/m² | 14 triệu/m² | 11,2 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9,8 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 3,92 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 2,1 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.