Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Nguyễn Lương Bằng
30 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
30 tuyến
| Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ | Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | Giá đất ở | 9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ | Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng | Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | Giá đất ở | 9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng | Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng | Các lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m) | Giá đất ở | 17 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng | Các lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm) | Giá đất ở | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng | Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m | Giá đất ở | 16 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng | Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m | Giá đất ở | 18 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha | Các lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ Hạ) | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha | Các lô bám đường có mặt cắt 7,5m | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha | Các lô còn lại | Giá đất ở | 11 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,75 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng (mặt cắt 7,5m) | Trọn khu | Giá đất ở | 19 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,75 triệu/m² | |||||||||
| Đoạn tránh đường 392 (thôn Đan Loan) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 392 | Cây xăng Nhân Quyền → Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ) | Giá đất ở | 16 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,8 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 392 | Cây xăng Nhân Quyền → Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ) | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 9,9 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 2,97 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 392 | Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng → Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ) | Giá đất ở | 19,8 triệu/m² | 9,5 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,94 triệu/m² | 2,85 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,95 triệu/m² | 2,38 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 392 | Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng → Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ) | Giá đất ở | 27 triệu/m² | 14,4 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,1 triệu/m² | 4,32 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,75 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 0,9 triệu/m² |
| Đường 392 (thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 24,8 triệu/m² | 15,2 triệu/m² | 7,6 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,44 triệu/m² | 4,56 triệu/m² | 2,28 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,2 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | 0,95 triệu/m² |
| Đường 393 | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha) | Ngã ba trạm bơm C → Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ) | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa Loan | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 6,3 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,89 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,57 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 16 triệu/m² | 8,6 triệu/m² | 4,3 triệu/m² | 3,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,8 triệu/m² | 2,58 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 1,02 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4 triệu/m² | 2,15 triệu/m² | 1,07 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Khu Chợ và dân cư xã Nhân Quyền | Trọn khu | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng | Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m | Giá đất ở | 40,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 14,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,2 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng | Các lô đất còn lại | Giá đất ở | 26,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9,14 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,53 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng | Các lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5m | Giá đất ở | 17 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng | Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền | Trọn khu | Giá đất ở | 17 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.