Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Nguyên Giáp
9 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
9 tuyến
| Đường 191 Q | Xã Lạc Phượng → Km 31+880 đường 391 | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 191N | Đường 391 tại thôn Hà Hải → Thôn Trạch Lộ (giáp sông Tứ Kỳ) | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 391 | Phố Quý Cao → Thôn Hà Hải | Giá đất ở | 13 triệu/m² | 6,1 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,9 triệu/m² | 1,83 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,25 triệu/m² | 1,52 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 391 | Xã Lạc Phượng → Phố Quý Cao | Giá đất ở | 25,2 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,56 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,3 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 0,9 triệu/m² |
| Đường 396 | Qua địa bàn xã Nguyên Giáp | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 7 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 2,4 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,03 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,82 triệu/m² | 0,76 triệu/m² | 0,74 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: thôn Phố Quý Cao, thôn Quý Cao, thôn Văn Vật, thôn An Phú, thôn An Quý | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 5,4 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 1,56 triệu/m² | 1,32 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,62 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,35 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Quốc lộ 10 | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 28,8 triệu/m² | 15,3 triệu/m² | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,64 triệu/m² | 4,59 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,2 triệu/m² | 3,83 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.