← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Nghi Dương

Giá đất xã Nghi Dương, Hải Phòng

22 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

22 tuyến

Đường 362Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) → Công An xã Nghi DươngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²5 triệu/m²4,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²2,25 triệu/m²1,89 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²1,75 triệu/m²1,47 triệu/m²
Đường 362Cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía → Hết 100mGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²6,3 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²2,83 triệu/m²2,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²2,21 triệu/m²1,57 triệu/m²
Đường 362Công An xã Nghi Dương → Giáp địa phận xã An LãoGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,02 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,57 triệu/m²1,33 triệu/m²
Đường 362Giáp Thụy Hương → Cách cổng chợ Kiến Quốc 100mGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²5 triệu/m²4,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²2,25 triệu/m²1,89 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²1,75 triệu/m²1,47 triệu/m²
Đường 406Cách UBND xã Ngũ Phúc (cũ) sau 300m → Hết địa phận xã Ngũ Phúc (cũ)Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,02 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,57 triệu/m²1,33 triệu/m²
Đường 406Giáp Quán Bơ → Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ) 300mGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường 406Giáp thôn Nghi Dương → Miếu ĐôngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,02 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,57 triệu/m²1,33 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 354Giáp địa phận xã An Lão → Giáp địa phận xã Kiến HưngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²5 triệu/m²4,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²2,25 triệu/m²1,89 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²1,75 triệu/m²1,47 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3mGiá đất ở2,5 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,13 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,88 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mGiá đất ở4 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,08 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lênGiá đất ở6,5 triệu/m²3,9 triệu/m²3,25 triệu/m²2,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,92 triệu/m²1,75 triệu/m²1,46 triệu/m²1,17 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,27 triệu/m²1,36 triệu/m²1,14 triệu/m²0,91 triệu/m²
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mGiá đất ở4 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,08 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9mGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9mGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²2,02 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9mGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Khu tái định cư thôn Mai DươngTrọn khuGiá đất ở7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.