Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Nam Sách
46 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
46 tuyến
| Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi | Trọn khu | Giá đất ở | 16,4 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,92 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,1 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới | Trọn khu | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | |||||||||
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới | Trọn khu | Giá đất ở | 16 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4 triệu/m² | |||||||||
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới | Trọn khu | Giá đất ở | 24 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6 triệu/m² | |||||||||
| Đường 5B | Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân | Giá đất ở | 21,8 triệu/m² | 14 triệu/m² | 7 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,54 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,45 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 0,88 triệu/m² |
| Đường 5B | Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê | Giá đất ở | 24 triệu/m² | 16 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,2 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
| Đường Chu Văn An | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 21,9 triệu/m² | 11 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 3,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,57 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 1,65 triệu/m² | 1,17 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,47 triệu/m² | 2,75 triệu/m² | 1,38 triệu/m² | 0,97 triệu/m² |
| Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 24 triệu/m² | 16 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,2 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
| Đường Đặng Tính | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 22 triệu/m² | 11 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 3,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,6 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 1,65 triệu/m² | 1,17 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,5 triệu/m² | 2,75 triệu/m² | 1,38 triệu/m² | 0,97 triệu/m² |
| Đường Đỗ Chu Bỉ | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 11 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,75 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 15 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 5,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,59 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 1,32 triệu/m² |
| Đường KDC Đống Mắm | Các thửa đất của các tuyến đường còn lại | Giá đất ở | 19,8 triệu/m² | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,94 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,95 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường KDC Đống Mắm | Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu | Giá đất ở | 24 triệu/m² | 13 triệu/m² | 6,5 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,2 triệu/m² | 3,9 triệu/m² | 1,95 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6 triệu/m² | 3,25 triệu/m² | 1,63 triệu/m² | 0,8 triệu/m² |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 17,9 triệu/m² | 8,5 triệu/m² | 4,3 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,37 triệu/m² | 2,55 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,47 triệu/m² | 2,13 triệu/m² | 1,07 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 17,9 triệu/m² | 8,5 triệu/m² | 4,3 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,37 triệu/m² | 2,55 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,47 triệu/m² | 2,13 triệu/m² | 1,07 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Đăng Lành | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 22 triệu/m² | 11 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 3,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,6 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 1,65 triệu/m² | 1,17 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,5 triệu/m² | 2,75 triệu/m² | 1,38 triệu/m² | 0,97 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Đức Sáu | Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) | Giá đất ở | 38 triệu/m² | 18,7 triệu/m² | 8,5 triệu/m² | 6,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,4 triệu/m² | 5,61 triệu/m² | 2,55 triệu/m² | 2,04 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 9,5 triệu/m² | 4,67 triệu/m² | 2,13 triệu/m² | 1,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Đức Sáu | Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê | Giá đất ở | 24 triệu/m² | 16 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,2 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,92 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Giao → Quốc lộ 37 | Giá đất ở | 17,9 triệu/m² | 8,5 triệu/m² | 4,3 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,37 triệu/m² | 2,55 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,47 triệu/m² | 2,13 triệu/m² | 1,07 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Trần Phú → Cầu Giao | Giá đất ở | 19,5 triệu/m² | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,85 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,88 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp | Giá đất ở | 19,5 triệu/m² | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,85 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,88 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Goòng | Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 15 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 5,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,59 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,5 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 1,32 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Goòng | Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách | Giá đất ở | 16,4 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,92 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,1 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 21,8 triệu/m² | 14 triệu/m² | 7 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,54 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,45 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 0,88 triệu/m² |
| Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 24 triệu/m² | 15 triệu/m² | 7 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,2 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,23 triệu/m² |
| Đường quốc lộ 37 | Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 16 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
| Đường Thanh Lâm | Đoạn còn lại | Giá đất ở | 11 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,75 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Thanh Lâm | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Đĩnh Chi | Giá đất ở | 16,4 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,92 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,1 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường tỉnh 390 | Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 15 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 5,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,59 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 1,32 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 15 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,5 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 1,13 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn còn lại | Giá đất ở | 17,9 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,37 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,47 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú | Giá đất ở | 35 triệu/m² | 16 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 10,5 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,75 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,13 triệu/m² |
| Đường Trần Phú | Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37 | Giá đất ở | 38 triệu/m² | 18,7 triệu/m² | 8,5 triệu/m² | 5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,4 triệu/m² | 5,61 triệu/m² | 2,55 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 9,5 triệu/m² | 4,67 triệu/m² | 2,13 triệu/m² | 1,25 triệu/m² |
| Đường Trần Phú | Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng | Giá đất ở | 19,5 triệu/m² | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,85 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,88 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,8 triệu/m² |
| Đường Trần Phú | Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ) | Giá đất ở | 16,4 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,92 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,1 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo | Trọn khu | Giá đất ở | 17,9 triệu/m² | 8,5 triệu/m² | 4,3 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,37 triệu/m² | 2,55 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,47 triệu/m² | 2,13 triệu/m² | 1,07 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 6,1 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 1,83 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 1,52 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 6,1 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 1,83 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 1,52 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Yết Kiêu | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 17,9 triệu/m² | 8,5 triệu/m² | 4,3 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,37 triệu/m² | 2,55 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,47 triệu/m² | 2,13 triệu/m² | 1,07 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Khu dân cư Đồng Khê | Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư Đồng Khê | Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và | Giá đất ở | 16 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư Đồng Khê | Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn | Giá đất ở | 24 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) | Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. | Giá đất ở | 17 triệu/m² | 8,5 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,1 triệu/m² | 2,55 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 0,87 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² | 2,13 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) | Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 15 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 5,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,59 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,5 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 1,32 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.