Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Nam An Phụ
26 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
26 tuyến
| Đất ven đường ĐH08 | Công ty TNHH Tân Tiến → Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long | Giá đất ở | 13 triệu/m² | 5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,9 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,25 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đất ven đường ĐH08 | Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long → Hết trường THCS Lạc Long | Giá đất ở | 13,5 triệu/m² | 5,2 triệu/m² | 2,6 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,05 triệu/m² | 1,56 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,38 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đất ven đường ĐH08 | Giáp trường THCS Lạc Long → Chân đê | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Điểm dân cư thôn Thái Mông | Trọn khu | Giá đất ở | 10,8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3,4 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,24 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,02 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,7 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,85 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 4,3 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,29 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,07 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 4,3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,07 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường tỉnh lộ 389 | Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B | Giá đất ở | 29,5 triệu/m² | 10,3 triệu/m² | 5,2 triệu/m² | 2,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,85 triệu/m² | 3,09 triệu/m² | 1,56 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,38 triệu/m² | 2,58 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường tỉnh lộ 389 | Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 8,8 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | 2,64 triệu/m² | 1,32 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường tỉnh lộ 389 | Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B → Kho KB91 | Giá đất ở | 28 triệu/m² | 9,8 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,4 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường tỉnh lộ 389B | Cây xăng ông Bùi → Trạm Bơm Đèo Ngà | Giá đất ở | 28 triệu/m² | 9,8 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,4 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,05 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,88 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 4,5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,35 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,13 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá | Trọn khu | Giá đất ở | 4,7 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,41 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,18 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Lạc Long | Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m | Giá đất ở | 11 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,85 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,75 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới Lạc Long | Đường có mặt cắt đường Bn=12m | Giá đất ở | 12,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,38 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,13 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới Lạc Long | Đường có mặt cắt đường Bn=14m | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,25 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới Lạc Long | Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m | Giá đất ở | 9,55 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,34 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,39 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư thôn Thái Mông | Các đường còn lại | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư thôn Thái Mông | Các lô đường gom đường tỉnh 389 | Giá đất ở | 25 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư thôn Thái Mông | Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư Lâu Động | Trọn khu | Giá đất ở | 4 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,2 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan | Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Giá đất ở | 25 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan | Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | Giá đất ở | 14 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,65 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,88 triệu/m² | |||||||||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan | Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,25 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,38 triệu/m² | |||||||||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan | Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Giá đất ở | 18 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan | Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Giá đất ở | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,25 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,38 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.