Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Mao Điền
30 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
30 tuyến
| Đất nội bộ còn lại thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 195B | Ngã tư Ghẽ → Trung tâm y tế Cẩm Giàng | Giá đất ở | 36 triệu/m² | 18 triệu/m² | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 10,8 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² |
| Đường 195B | Trung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN KTCTTL Cẩm Giàng → Cầu mới thôn Chi Thành | Giá đất ở | 22,5 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 5,7 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 3,39 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,63 triệu/m² | 2,83 triệu/m² | 1,43 triệu/m² | 1,02 triệu/m² |
| Đường 394 | Giáp phường Tứ Minh → Cầu Cậy | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường có mặt cắt đường 7≤ Bn < 10m thuộc khu dân cư dịch vụ 5% | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5% | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 29,8 triệu/m² | 14,9 triệu/m² | 8,94 triệu/m² | 7,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 10,4 triệu/m² | 5,21 triệu/m² | 3,13 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,45 triệu/m² | 3,73 triệu/m² | 2,23 triệu/m² | 1,77 triệu/m² |
| Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ | Tiếp giáp QL5 → Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV Ghẽ | Giá đất ở | 35 triệu/m² | 17,5 triệu/m² | 10,5 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 12,3 triệu/m² | 6,13 triệu/m² | 3,67 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,75 triệu/m² | 4,38 triệu/m² | 2,63 triệu/m² | 2,1 triệu/m² |
| Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường | Cổng chính tiếp giáp đường gom → Giáp đường gom đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,88 triệu/m² |
| Đường nội bộ còn lại khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,75 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,13 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường | Đường 195B → Giáp đất khu công nghiệp Tân Trường | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường QL5 | Cầu Ghẽ → Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông | Giá đất ở | 31,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | 7,9 triệu/m² | 5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9,45 triệu/m² | 4,74 triệu/m² | 2,37 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,88 triệu/m² | 3,95 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | 1,25 triệu/m² |
| Đường QL5 | Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền → Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền | Giá đất ở | 22,5 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 5,7 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 3,39 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,63 triệu/m² | 2,83 triệu/m² | 1,43 triệu/m² | 1,02 triệu/m² |
| Đường QL5 | Đoạn thuộc thôn Lê Xá → Cầu Ghẽ xã Mao Điền | Giá đất ở | 22,5 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 5,7 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 3,39 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,63 triệu/m² | 2,83 triệu/m² | 1,43 triệu/m² | 1,02 triệu/m² |
| Đường QL5 | Giáp phường Việt Hòa → Công ty Que hàn Việt Đức | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 5,7 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,39 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | 2,83 triệu/m² | 1,43 triệu/m² | 1,02 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn | Giá đất ở | 10,4 triệu/m² | 6,2 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,12 triệu/m² | 1,86 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | 0,87 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,6 triệu/m² | 1,55 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,72 triệu/m² | |
| Đường trục xã | Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B → Hết thôn Vũ Xá | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã thuộc khu dân cư dịch vụ 5% | Tiếp giáp QL5 → Hết khu dân cư dịch vụ 5% | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã ven đường 194C | Ngã ba Quý Dương → Hết Ao Đình thôn Quý Dương | Giá đất ở | 22,5 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 5,7 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 3,39 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,63 triệu/m² | 2,83 triệu/m² | 1,43 triệu/m² | 1,02 triệu/m² |
| Đường trục xã ven đường 194C | Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương → Hết thôn Quý Dương | Giá đất ở | 13,5 triệu/m² | 6,8 triệu/m² | 3,4 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,05 triệu/m² | 2,04 triệu/m² | 1,02 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,38 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | 0,85 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã ven đường 195B | Cầu mới thôn Chi Thành → Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm Giang | Giá đất ở | 14,4 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,32 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,6 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã ven đường 195B | Giáp thôn Phú Xá → Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394 | Giá đất ở | 12,6 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,78 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã ven đường 195B | Giáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú Xá | Giá đất ở | 16,2 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,86 triệu/m² | 2,43 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,05 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,02 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã ven đường 195B | Hết thôn Chi Thành → Hết thôn Chi Mai | Giá đất ở | 12,6 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,78 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã ven đường 195B | Ngã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân Trường | Giá đất ở | 22,5 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 5,7 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 3,39 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,63 triệu/m² | 2,83 triệu/m² | 1,43 triệu/m² | 1,02 triệu/m² |
| Đường trục xã ven đường 196 | Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành → Hết thôn Mai Trung | Giá đất ở | 12,6 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,78 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã, liên xã còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10,4 triệu/m² | 6,2 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,12 triệu/m² | 1,86 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | 0,87 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,6 triệu/m² | 1,55 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông | Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới | Giá đất ở | 18 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông | Các lô còn lại | Giá đất ở | 14 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Tân Trường | Trọn khu | Giá đất ở | 18 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.