Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Lạc Phượng
12 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
12 tuyến
| Đường 191N | Cống La Giang xã Chí Minh → Nhà bà Ngừng | Giá đất ở | 11 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4,3 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,3 triệu/m² | 1,65 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,75 triệu/m² | 1,38 triệu/m² | 1,07 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường 191N | Tuyến nhánh, gốc si → Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 191Q | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 11 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4,3 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,3 triệu/m² | 1,65 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,75 triệu/m² | 1,38 triệu/m² | 1,07 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường 391 | Đường trục Đông - Tây → Cầu Xe | Giá đất ở | 28 triệu/m² | 14 triệu/m² | 7 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,4 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1 triệu/m² |
| Đường 391 | Thôn Cầu Xe → Xã Nguyên Giáp | Giá đất ở | 28 triệu/m² | 14 triệu/m² | 7 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,4 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1 triệu/m² |
| Đường 391 | Xã Chí Minh → Đường trục Đông - Tây | Giá đất ở | 28 triệu/m² | 14 triệu/m² | 7 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,4 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1 triệu/m² |
| Đường 396 | Đường 391 → Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 12,5 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,65 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | 3,13 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,38 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 5,4 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,62 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,35 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng | Các lô còn lại | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng | Các lô giáp song song trục Đông Tây | Giá đất ở | 25 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Tân Hợp | Trọn khu | Giá đất ở | 11 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,75 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.