Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Kim Thành
16 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
16 tuyến
| Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi | Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm dân cư | Giá đất ở | 7,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,88 triệu/m² | |||||||||
| Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi | Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom đường QL17B | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | |||||||||
| Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị tứ Đồng Gia) | Công ty Tuấn Tú → Đầu đường Than | Giá đất ở | 32,4 triệu/m² | 13,5 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9,72 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,1 triệu/m² | 3,38 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,93 triệu/m² |
| Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Kỳ Côi) | Đầu đường Than → Cống Ngọ Dương | Giá đất ở | 14,7 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,4 triệu/m² | 2,43 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,7 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh) | Cầu Nga giáp xã An Thành → Công ty Tuấn Tú | Giá đất ở | 16,2 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,86 triệu/m² | 2,43 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,05 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 4,9 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,47 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,23 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Thị Tứ, Đồng Xá Bắc, Đồng Xá Nam, Phí Gia, Trung Tuyến, Phát Minh, Kỳ Côi, Nại Đông | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 8,1 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,43 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,02 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục Đông Tây | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 0,93 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh) | Các vị trí mặt cắt còn lại trong khu dân cư | Giá đất ở | 16 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh) | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom QL 17B) | Giá đất ở | 36,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 12,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 9,03 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ | Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m | Giá đất ở | 4,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,13 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ | Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính | Giá đất ở | 5,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,65 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,38 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m | Giá đất ở | 15,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,71 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,92 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 50m (Đường gom QL 17B) | Giá đất ở | 28,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,43 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,03 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m | Giá đất ở | 15,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,56 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,8 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.