← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Kiến Hưng

Giá đất xã Kiến Hưng, Hải Phòng

18 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

18 tuyến

Dự án di dân thôn Đa NgưCác đường nội bộGiá đất ở7,5 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,38 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,63 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường 363Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai → Trạm xá Kiến Hưng 2Giá đất ở11 triệu/m²5,4 triệu/m²4,2 triệu/m²3,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,43 triệu/m²1,89 triệu/m²1,49 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²1,89 triệu/m²1,47 triệu/m²1,16 triệu/m²
Đường 363Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy → Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân TraiGiá đất ở8,4 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,78 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,94 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường 363Trạm xá Kiến Hưng 2 → Phà Dương ÁoGiá đất ở7,5 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,38 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,63 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường 402Cầu Tân Phong → Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1Giá đất ở9 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường 402Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 → Ngã ba giao với đường 363Giá đất ở11 triệu/m²5,4 triệu/m²4,2 triệu/m²3,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,43 triệu/m²1,89 triệu/m²1,49 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²1,89 triệu/m²1,47 triệu/m²1,16 triệu/m²
Đường 404Cách Ngã tư cầu Cao sau200m → Cống ThốngGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường 404Ngã tư cầu Cao → Về 2 phía mỗi phía 200 mGiá đất ở12 triệu/m²5,5 triệu/m²4,2 triệu/m²3,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,48 triệu/m²1,89 triệu/m²1,49 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²1,93 triệu/m²1,47 triệu/m²1,16 triệu/m²
Đường 404Ngã tư vào thôn 5 → Cách Ngã tư cầu Cao 200 mGiá đất ở9 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường 404Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy → Ngã tư vào thôn 5Giá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường 407Đường 402 → Trạm điện Đồng RồiGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường 407Trạm điện Đồng Rồi → Giáp địa phận xã Kiến ThụyGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường nối tỉnh lộ 354Giáp xã Kiến Hải → Giáp xã Nghi DươngGiá đất ở10 triệu/m²5,2 triệu/m²4,2 triệu/m²3,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,34 triệu/m²1,89 triệu/m²1,49 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²1,82 triệu/m²1,47 triệu/m²1,16 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3mGiá đất ở3 triệu/m²2 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,35 triệu/m²0,9 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,05 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mGiá đất ở4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,02 triệu/m²1,22 triệu/m²1,01 triệu/m²0,81 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,57 triệu/m²0,94 triệu/m²0,79 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lênGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²2,02 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²
Khu đấu giá thôn Kim Sơn, Kỳ SơnCác đường nội bộGiá đất ở7,5 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,38 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,63 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²1,05 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.