Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Khúc Thừa Dụ
7 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
7 tuyến
| Đường 396 (Đường trục Đông Tây) | Cầu Dầm → Đường trục Bắc Nam | Giá đất ở | 31,1 triệu/m² | 15,3 triệu/m² | 11,7 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9,33 triệu/m² | 4,59 triệu/m² | 3,51 triệu/m² | 2,43 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,78 triệu/m² | 3,83 triệu/m² | 2,92 triệu/m² | 2,02 triệu/m² |
| Đường 396 C | Cầu Dầm → Giáp xã Tân An | Giá đất ở | 14 triệu/m² | 6,8 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,2 triệu/m² | 2,04 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,9 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 2,9 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 0,87 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,8 triệu/m² | 0,76 triệu/m² | 0,74 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn Đồng Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà Phố | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 4,3 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,29 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,07 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) | Đường 396 → Đường trục Bắc Nam | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) | Đường 396 → Giáp xã Tân An | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường trục xã còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.