← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Kẻ Sặt

Giá đất xã Kẻ Sặt, Hải Phòng

55 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

55 tuyến

Các đường trục xã còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,3 triệu/m²3,8 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,89 triệu/m²1,14 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,57 triệu/m²0,95 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)Trọn khuGiá đất ở18 triệu/m²12,5 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,75 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²3,13 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²
Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mớiTrọn khuGiá đất ở26 triệu/m²16 triệu/m²11 triệu/m²9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,8 triệu/m²4,8 triệu/m²3,3 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,5 triệu/m²4 triệu/m²2,75 triệu/m²2,25 triệu/m²
Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh HưngTrọn khuGiá đất ở8 triệu/m²6,5 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²1,95 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²1,63 triệu/m²1,25 triệu/m²1 triệu/m²
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)Trọn khuGiá đất ở27 triệu/m²18 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²5,4 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,75 triệu/m²4,5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)Trọn khuGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²3,6 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²3 triệu/m²2,25 triệu/m²1,88 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh HồngTrọn khuGiá đất ở7 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²2,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,2 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1 triệu/m²0,8 triệu/m²0,72 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh HồngTrọn khuGiá đất ở11 triệu/m²8,5 triệu/m²7 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,3 triệu/m²2,55 triệu/m²2,1 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,75 triệu/m²2,13 triệu/m²1,75 triệu/m²1,25 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh HồngTrọn khuGiá đất ở12 triệu/m²9 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,7 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²2,25 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh HồngTrọn khuGiá đất ở12 triệu/m²9 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,7 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²2,25 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường 395Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộngGiá đất ở19 triệu/m²9 triệu/m²4 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,7 triệu/m²2,7 triệu/m²1,2 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,75 triệu/m²2,25 triệu/m²1 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 395Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ SặtGiá đất ở15 triệu/m²7 triệu/m²4 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,2 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,75 triệu/m²1 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở16 triệu/m²9,5 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,8 triệu/m²2,85 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²2,38 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²
Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,2 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Điện BiênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở14 triệu/m²5,3 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²1,59 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²1,32 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Đinh Tiên HoàngGiáp đường 395 → Chi cục thống kêGiá đất ở14 triệu/m²7 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,2 triệu/m²0,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²1,75 triệu/m²1 triệu/m²0,8 triệu/m²
Đường Lạc Long QuânĐiếm khu Thượng → cống TranhGiá đất ở10 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,2 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Lạc Long QuânNgã 5 cũ → Điếm khu ThượngGiá đất ở18 triệu/m²9 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,25 triệu/m²1 triệu/m²
Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)Đường 395 → Đường 392Giá đất ở8 triệu/m²6 triệu/m²2,4 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²1,8 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²1,5 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Phạm Ngũ LãoĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²18 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12 triệu/m²5,4 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10 triệu/m²4,5 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²
Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,2 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Thống NhấtCống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm BìnhGiá đất ở22 triệu/m²9,5 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,6 triệu/m²2,85 triệu/m²1,2 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,5 triệu/m²2,38 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²
Đường Thống Nhấtđường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mớiGiá đất ở45 triệu/m²22 triệu/m²13,2 triệu/m²7,92 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²6,6 triệu/m²3,96 triệu/m²2,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh11,3 triệu/m²5,5 triệu/m²3,3 triệu/m²1,98 triệu/m²
Đường Thống NhấtNgã 5 mới → Cống Cầu SộpGiá đất ở30 triệu/m²14 triệu/m²7 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,5 triệu/m²3,5 triệu/m²1,75 triệu/m²1,5 triệu/m²
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Sặt → Đường Thống NhấtGiá đất ở40 triệu/m²18 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12 triệu/m²5,4 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10 triệu/m²4,5 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²
Đường Trần Hưng ĐạoCống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ SặtGiá đất ở14 triệu/m²5,3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²1,59 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²1,32 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thống Nhất → Cống Cầu VồngGiá đất ở25,2 triệu/m²10,5 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,56 triệu/m²3,15 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²2,63 triệu/m²1,25 triệu/m²1 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,3 triệu/m²3,8 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,89 triệu/m²1,14 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,57 triệu/m²0,95 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thôn Lương PhúcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3,8 triệu/m²2,5 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,14 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,95 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã (các đường huyện cũ)Giáp xã Bình Giang → Cống cầu SộpGiá đất ở6,8 triệu/m²3,4 triệu/m²2,1 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,04 triệu/m²1,02 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,7 triệu/m²0,85 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường vào cổng giữa chợ SặtTrần Hưng Đạo → Phố Thanh NiênGiá đất ở24 triệu/m²10 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²3 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6 triệu/m²2,5 triệu/m²1,13 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38Cầu Sặt → Ngã 5 mớiGiá đất ở25,2 triệu/m²10,5 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,56 triệu/m²3,15 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²2,63 triệu/m²1,25 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1Giá đất ở24 triệu/m²10 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²3 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6 triệu/m²2,5 triệu/m²1,13 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống TranhGiá đất ở18 triệu/m²9 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,25 triệu/m²1 triệu/m²
Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng XáTrọn khuGiá đất ở6,3 triệu/m²2,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,89 triệu/m²0,84 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,57 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh HưngTrọn khuGiá đất ở7 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²0,87 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh HồngTrọn khuGiá đất ở20 triệu/m²15 triệu/m²10 triệu/m²7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²4,5 triệu/m²3 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²3,75 triệu/m²2,5 triệu/m²1,75 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh HưngTrọn khuGiá đất ở10 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,65 triệu/m²1,32 triệu/m²1,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,38 triệu/m²1,1 triệu/m²0,88 triệu/m²
Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh HưngTrọn khuGiá đất ở10 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,65 triệu/m²1,32 triệu/m²1,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,38 triệu/m²1,1 triệu/m²0,88 triệu/m²
Phố Âu CơĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²4 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,2 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Bạch ĐằngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,2 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Chu Văn AnĐường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2Giá đất ở7,5 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,2 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,88 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Đền ThánhĐường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh NiênGiá đất ở14 triệu/m²5,3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²1,59 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²1,32 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Đền ThánhPhố Thanh Niên → Phố Bạch ĐằngGiá đất ở10 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,2 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Giải phóngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,3 triệu/m²2,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,89 triệu/m²0,84 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,57 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Hòa Bình, xã Kẻ SặtĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,5 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,2 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,88 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Lê Quý ĐônĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,2 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Nhà ThờĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,5 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,2 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,88 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Nhân HòaĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,3 triệu/m²2,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,89 triệu/m²0,84 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,57 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Quang TrungĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²8,5 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,04 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²1,7 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Thanh NiênPhố Đền Thánh → Phố Lê Quý ĐônGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²2,25 triệu/m²1,5 triệu/m²1 triệu/m²
Phố Thanh NiênPhố Quang Trung → Phố Đền ThánhGiá đất ở24 triệu/m²10 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²3 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6 triệu/m²2,5 triệu/m²1,13 triệu/m²1 triệu/m²
Quốc lộ 38 mớiCầu Sặt mới → Giáp xã Đường AnGiá đất ở14,4 triệu/m²6,3 triệu/m²3,6 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,32 triệu/m²1,89 triệu/m²1,08 triệu/m²0,81 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,6 triệu/m²1,57 triệu/m²0,9 triệu/m²0,72 triệu/m²
Quốc lộ 38 mớiGiáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mớiGiá đất ở25 triệu/m²10 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,5 triệu/m²3 triệu/m²1,2 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²2,5 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²
Quốc lộ 5Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ SặtGiá đất ở22 triệu/m²9,5 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,6 triệu/m²2,85 triệu/m²1,2 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,5 triệu/m²2,38 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.