Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Hùng Thắng
13 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
13 tuyến
| Đoạn đường | Cầu Dương Áo → Phà Dương Áo | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Đoạn đường | Cầu Thái Hoà → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) - thôn Tân Thắng | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Đoạn đường | Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng → Đê biển | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Đường 212 | Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng → Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ) | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 9 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,26 triệu/m² |
| Đường 212 | Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) → Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 12 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Đường 212 | Ngã ba Thái Hòa → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 12 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Đường 212 | Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) → Ngã ba Thái Hoà | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 12 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Đường liên xã (Đường 8m) | Ngã tư ông Đoàn - Tân Quang → Giáp xã Đông Hưng (cũ) | Giá đất ở | 4,5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,02 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 1,03 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,57 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt dưới 3m | Giá đất ở | 3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,35 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,05 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m | Giá đất ở | 4 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,8 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,4 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Giá đất ở | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,15 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,45 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,98 triệu/m² |
| Đường trục xã (Vinh Quang) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.