← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Hợp Tiến

Giá đất xã Hợp Tiến, Hải Phòng

22 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

22 tuyến

Điểm tái định cư phía Nam thôn Đầu BếnĐường nội bộGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²3,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²1,8 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²2,25 triệu/m²1,5 triệu/m²0,82 triệu/m²
Điểm tái định cư thôn La ĐôiĐường nội bộGiá đất ở18 triệu/m²11,3 triệu/m²5,3 triệu/m²2,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,39 triệu/m²1,59 triệu/m²0,78 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,83 triệu/m²1,33 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đoạn đườngBảng Tin thôn Linh Xá qua chợ Lành → Nhà ông Lượng thôn Ngô ĐồngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,5 triệu/m²1 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đoạn đườngChợ Lành → Dốc đê thôn Trần XáGiá đất ở10 triệu/m²6,3 triệu/m²3,1 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,89 triệu/m²0,93 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,57 triệu/m²0,78 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đoạn đườngCống cầu Bò → Trường mầm non Mạc Thị BưởiGiá đất ở16,5 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,7 triệu/m²1,8 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,13 triệu/m²2,25 triệu/m²1,5 triệu/m²0,75 triệu/m²
Đoạn đườngĐê sông Kinh Thầy qua trường mầm non Nam Hưng → Nhà ông Nguyễn Văn PhứcGiá đất ở9 triệu/m²5 triệu/m²3,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,5 triệu/m²1,05 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,25 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đoạn đườngTrường mầm non Mạc Thị Bưởi → Sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)Giá đất ở13 triệu/m²7 triệu/m²4 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,9 triệu/m²2,1 triệu/m²1,2 triệu/m²0,84 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²1,75 triệu/m²1 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 390Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp TiếnGiá đất ở18 triệu/m²12,8 triệu/m²6,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,84 triệu/m²1,92 triệu/m²0,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²3,2 triệu/m²1,6 triệu/m²0,8 triệu/m²
Đường dẫn cầu Kênh VàngGiáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp TiếnGiá đất ở24 triệu/m²14 triệu/m²7 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6 triệu/m²3,5 triệu/m²1,75 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường dẫn cầu Tân AnGiáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp TiếnGiá đất ở24 triệu/m²14 triệu/m²7 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6 triệu/m²3,5 triệu/m²1,75 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: La Đôi, Tè, Đồng Bến, Long Động, Trần Xá, Đột HạĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,5 triệu/m²4,3 triệu/m²3,3 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,95 triệu/m²1,29 triệu/m²0,99 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,63 triệu/m²1,07 triệu/m²0,82 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Linh Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột TrênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,5 triệu/m²3,7 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,65 triệu/m²1,11 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,38 triệu/m²0,93 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã từ giao đường 390 hướng đi Quốc lộ 37 đến giáp thôn Tống Xá, xã Trần PhúĐường nội bộGiá đất ở15 triệu/m²7,9 triệu/m²5,3 triệu/m²2,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,37 triệu/m²1,59 triệu/m²0,78 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,98 triệu/m²1,32 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần XáĐường nội bộ còn lại trong điểm dân cưGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần XáĐường nội bộ mặt cắt 17,5m phía bắc giáp đường trục thôn Trần XáGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao ĐôiĐường nội bộGiá đất ở13 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh XáCác lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột TrênGiá đất ở13 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh XáĐường nội bộ còn lại trong điểm dân cưGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cưGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)Các lô bám mặt ngoài của điểm dân cư (đường từ trường mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)Giá đất ở13 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²
Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long ĐộngCác lô bám đường nội bộ còn lại của khu tái định cư và điểm dân cưGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²
Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long ĐộngCác lô bám mặt ngoài của khu tái định cư và điểm dân cư tiếp giáp với đường trục xã (đường từ cống cầu Bò đến trường mầm non Mạc Thị Bưởi)Giá đất ở16,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,13 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.