← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Hải Hưng

Giá đất xã Hải Hưng, Hải Phòng

19 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

19 tuyến

Điểm dân cư mới thôn An XáTrọn khuGiá đất ở9 triệu/m²4,9 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 195Thôn Vũ Xá → Xã Bắc Thanh MiệnGiá đất ở10 triệu/m²4,9 triệu/m²2,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 392CGiáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu đấu lối đường 393Giá đất ở18 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 393Giáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu Từ ÔGiá đất ở18 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lại: Văn Xá, Phạm Lý, Tiên Lữ, Vũ Xá, Phạm Xá, Phạm Tân, Lang Gia, Ngọc Lập, Áp Yên, An Xá, Châu Quan, Thủ Pháp, Từ Xá, Bùi Xá, Tòng HóaĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,4 triệu/m²3,2 triệu/m²1,6 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,62 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,35 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thônCổng chợ Đầng → cống ông Loa (xã Ngô Quyền cũ)Giá đất ở9 triệu/m²4,9 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thônĐường tỉnh 392C → Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ)Giá đất ở4 triệu/m²2,9 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,2 triệu/m²0,87 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thônNgã ba thôn Thủ Pháp → Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ)Giá đất ở9 triệu/m²4,9 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thônThôn Từ Ô → Thôn Thủ PhápGiá đất ở9 triệu/m²4,9 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thônUBND xã Đoàn Kết cũ → Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết cũ)Giá đất ở5,4 triệu/m²3,2 triệu/m²1,6 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,62 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,35 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thôn Hoàng TườngNhà bà Lượn → Nhà ông Phạm Văn ThướngGiá đất ở9 triệu/m²4,9 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thôn Hoàng TườngNhà ông Nguyễn Văn Bé → Nhà ông Phạm Văn TốGiá đất ở9 triệu/m²4,9 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thôn Hoàng TườngNhà ông Phạm Văn Ngoại → Nhà ông Vũ Văn HoaGiá đất ở9 triệu/m²4,9 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thôn Ngọc LậpNhà ông Nguyễn Văn Ngữ → Nhà ông Nguyễn Văn SơnGiá đất ở9 triệu/m²4,9 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thôn Từ ÔNhà bà Vũ Thị Thạnh → Nhà ông Trần Văn ViệtGiá đất ở9 triệu/m²4,9 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục thôn Từ ÔNhà ông Phạm Văn Duyên → Nhà bà Trần Thị ĐàoGiá đất ở9 triệu/m²4,9 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã (đường huyện nối xã Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ)Xã Thượng Hồng → Thôn Hoàng TườngGiá đất ở10 triệu/m²4,9 triệu/m²2,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,47 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư Châu QuanTrọn khuGiá đất ở18 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Ngọc LậpGiá đất ở27,6 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²9,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,28 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²2,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,9 triệu/m²3,75 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.