Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Hà Tây
23 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
23 tuyến
| Đường 190 | Chợ Nứa → Trường trung học cơ sở An Phượng khu A | Giá đất ở | 9,6 triệu/m² | 5,8 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,88 triệu/m² | 1,74 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,4 triệu/m² | 1,45 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 190 | Đoạn còn lại | Giá đất ở | 8,4 triệu/m² | 5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,52 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 390 | Đoạn còn lại | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 390 | Khu đô thị phía Tây thôn Đông Phan xã Hà Tây → Đài Liệt sĩ xã Thanh Hà | Giá đất ở | 31,5 triệu/m² | 18,9 triệu/m² | 10,4 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9,45 triệu/m² | 5,67 triệu/m² | 3,12 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,88 triệu/m² | 4,72 triệu/m² | 2,6 triệu/m² | 1,35 triệu/m² |
| Đường 390 | Ngã ba nhà máy nước → Khu đô thị phía Tây thuộc xã Thanh Hà | Giá đất ở | 27 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 8,9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,1 triệu/m² | 4,86 triệu/m² | 2,67 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,75 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 2,23 triệu/m² | 1,13 triệu/m² |
| Đường 390 (đường nút giao lập thể) | Ngã ba nhà máy nước → Giáp phường Nam Đồng | Giá đất ở | 14,4 triệu/m² | 8,6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,32 triệu/m² | 2,58 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,6 triệu/m² | 2,15 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 4,9 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,47 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,23 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 8,1 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,43 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,02 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,25m (4,75-7,5-2) | Giá đất ở | 18 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Giá đất ở | 19,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,85 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,88 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=16m (4- 9-3) | Giá đất ở | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17m (3- 11-3) | Giá đất ở | 25 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (4-7,5-3) | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Giá đất ở | 13,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,05 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,38 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m (5-7,5-5) | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=22m (5- 12-5) | Giá đất ở | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,0m (3,5-7,5- 2) | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=10,5m (1,5-5,5-3,5) | Giá đất ở | 11,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,36 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (3,5-7,5-3,5) | Giá đất ở | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (5-7,5-5) | Giá đất ở | 25 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12m (3- 6-3) | Giá đất ở | 6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,7m (6m đường -8,7m vỉa hè) | Giá đất ở | 7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè) | Giá đất ở | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.