Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Hà Nam
5 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
5 tuyến
| Đường 390E | Giáp xã Hà Bắc → Bến phà Giải | Giá đất ở | 12,5 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,75 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,13 triệu/m² | 1,88 triệu/m² | 1,02 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn | Giá đất ở | 3,6 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,08 triệu/m² | 0,87 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,9 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² | |
| Đường trục xã | Đường 390E → Đền Ngọc Hoa | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,9 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,8 triệu/m² | 1,17 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,5 triệu/m² | 0,97 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã | Giáp xã Hà Bắc → Cống Hương | Giá đất ở | 8,4 triệu/m² | 5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,52 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã còn lại | Giá đất ở | 4,9 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,47 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,23 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.