← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Hà Bắc

Giá đất xã Hà Bắc, Hải Phòng

34 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

34 tuyến

Đoạn đườngUBND xã Hà Bắc → Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải HộGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,08 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 390BĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20,3 triệu/m²12,2 triệu/m²6,7 triệu/m²3,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,09 triệu/m²3,66 triệu/m²2,01 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,08 triệu/m²3,05 triệu/m²1,68 triệu/m²0,82 triệu/m²
Đường 390EĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12,5 triệu/m²7,5 triệu/m²4,1 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,75 triệu/m²2,25 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,13 triệu/m²1,88 triệu/m²1,02 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,4 triệu/m²5 triệu/m²2,8 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²1,5 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,25 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông HươngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²
Đường nối từ nút giao lập thể cầu 789 với đường 390BĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20,3 triệu/m²12,2 triệu/m²6,7 triệu/m²3,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,09 triệu/m²3,66 triệu/m²2,01 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,08 triệu/m²3,05 triệu/m²1,68 triệu/m²0,82 triệu/m²
Đường trục chính các thônGiá đất ở4,8 triệu/m²3,2 triệu/m²2,3 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,44 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,2 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xãNgã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) → Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khácGiá đất ở9,6 triệu/m²5,8 triệu/m²3,2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,88 triệu/m²1,74 triệu/m²0,96 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,4 triệu/m²1,45 triệu/m²0,8 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xãNgã tư Chợ Cháy → Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ)Giá đất ở9,6 triệu/m²5,8 triệu/m²3,2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,88 triệu/m²1,74 triệu/m²0,96 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,4 triệu/m²1,45 triệu/m²0,8 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã còn lạiGiá đất ở8,1 triệu/m²4,86 triệu/m²2,8 triệu/m²2,24 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,43 triệu/m²1,46 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,02 triệu/m²1,22 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư mới Bắc sông HươngCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5mGiá đất ở11,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,45 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,88 triệu/m²
Khu dân cư mới Bắc sông HươngCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5mGiá đất ở13 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²
Khu dân cư mới Bắc sông HươngCác thửa tiếp giáp đường còn lạiGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²
Khu dân cư mới Bắc sông HươngCác thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xãGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)Các thửa tiếp giáp đường còn lạiGiá đất ở13,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,38 triệu/m²
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xãGiá đất ở22,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,63 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1Các thửa tiếp giáp đường còn lạiGiá đất ở15,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390BGiá đất ở17,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,38 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Quan KhêTrọn khuGiá đất ở17,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,38 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5mGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5mGiá đất ở13 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5mGiá đất ở14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5mGiá đất ở17,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,38 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0mGiá đất ở20,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,21 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,17 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=7,5mGiá đất ở10,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,06 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,55 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếCác thửa tiếp giáp đường còn lạiGiá đất ở8,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,55 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,13 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)Các thửa tiếp giáp đường còn lạiGiá đất ở17 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,25 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390BGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²
Khu dân cư ngõ HàCác thửa còn lạiGiá đất ở9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²
Khu dân cư ngõ HàCác thửa tiếp giáp đường gom đường 390BGiá đất ở17 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,25 triệu/m²
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh HàCác thửa tiếp giáp đường 390Giá đất ở34 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,5 triệu/m²
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh HàCác thửa tiếp giáp đường còn lạiGiá đất ở23 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,75 triệu/m²
Khu dân cư Trung tâm xã Tân ViệtCác thửa tiếp giáp đường còn lạiGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²
Khu dân cư Trung tâm xã Tân ViệtCác thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xãGiá đất ở26 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,5 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.