Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Gia Phúc
9 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
9 tuyến
| Đất ven trục đường Bắc Nam | Nút giao QL 38 B → Cầu Hồng Đức | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới (vị trí UBND xã Đoàn Thượng cũ) | Trọn khu | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | |||||||||
| Đường quốc lộ 37 | Cầu Thống Nhất → Cống Xá | Giá đất ở | 19,8 triệu/m² | 8,3 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,94 triệu/m² | 2,49 triệu/m² | 1,32 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,95 triệu/m² | 2,08 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,82 triệu/m² |
| Đường quốc lộ 38B | Nút giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng → Cầu Tràng Thưa | Giá đất ở | 10,4 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,12 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,6 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Hoàng Xá, Đại Lương, Lai Hà, Điền Nhi, Kênh Triều, Lạc Thượng, Tó, Tháng, Cáy | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 3,8 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,14 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,95 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Long Tràng, Nghĩa Hy, Đồng Đức, Đồng Đội, Đồng Tái | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 2,8 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 0,84 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,8 triệu/m² | 0,76 triệu/m² | 0,74 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Phương Khê, Thị Xá, Cát Hậu, Cát Tiền, Phương Bằng, Phong Lâm, Văn Lâm, Trúc Lâm, Bái Thượng, Phạm Trung, Bái Hạ, Đĩnh Đào, Thung Độ, Đươi, Lúa | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu dân cư trạm bơm thôn Đươi | Trọn khu | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.