← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Gia Lộc

Giá đất xã Gia Lộc, Hải Phòng

45 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

45 tuyến

Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía BắcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18,2 triệu/m²6,6 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,46 triệu/m²1,98 triệu/m²1,35 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²1,65 triệu/m²1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²5,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,8 triệu/m²1,53 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,5 triệu/m²1,27 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)Các tuyến đường còn lại trong khu dân cưGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)Đường gom đường 395Giá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²3,8 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,16 triệu/m²1,14 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²0,95 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 393/đường Lê Thanh NghịCầu Gỗ → Nút giao Đại lộ Võ Nguyên GiápGiá đất ở18 triệu/m²7,1 triệu/m²4,9 triệu/m²3,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,13 triệu/m²1,47 triệu/m²1,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²1,77 triệu/m²1,23 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường 393/đường Lê Thanh NghịNút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường gom cao tốc HN- HPGiá đất ở9,6 triệu/m²4,5 triệu/m²2 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,88 triệu/m²1,35 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,4 triệu/m²1,13 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 395Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở14,5 triệu/m²8 triệu/m²3,5 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,35 triệu/m²2,4 triệu/m²1,05 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,63 triệu/m²2 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²3,8 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,16 triệu/m²1,14 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²0,95 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²3,6 triệu/m²2,4 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,08 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²3,8 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,16 triệu/m²1,14 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²0,95 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Đoàn ThượngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở19,6 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,88 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,9 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²
Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²5,2 triệu/m²2,5 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²1,56 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²1,3 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Lê Duy LươngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở22,4 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,72 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²
Đường Lê Thanh NghịNgã tư chợ Cuối → Cầu GỗGiá đất ở27 triệu/m²9,9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²2,97 triệu/m²1,62 triệu/m²1,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,75 triệu/m²2,48 triệu/m²1,35 triệu/m²1,15 triệu/m²
Đường Lê Thanh NghịPhố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ CuốiGiá đất ở33,8 triệu/m²13 triệu/m²6,3 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,1 triệu/m²3,9 triệu/m²1,89 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,45 triệu/m²3,25 triệu/m²1,57 triệu/m²1,35 triệu/m²
Đường Nguyễn Chế NghĩaĐường Đỗ Quang → Ngã tư chợ CuốiGiá đất ở39,6 triệu/m²14,6 triệu/m²5,7 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,9 triệu/m²4,38 triệu/m²1,71 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9,9 triệu/m²3,65 triệu/m²1,43 triệu/m²1,35 triệu/m²
Đường Nguyễn Chế NghĩaNgã ba Gia Lộc → Đường Đỗ QuangGiá đất ở36 triệu/m²12,2 triệu/m²4,9 triệu/m²4,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,8 triệu/m²3,66 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9 triệu/m²3,05 triệu/m²1,23 triệu/m²1,02 triệu/m²
Đường Nguyễn Chế NghĩaNgã tư chợ Cuối → Cầu Thống NhấtGiá đất ở27,7 triệu/m²9,7 triệu/m²4,1 triệu/m²3,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,31 triệu/m²2,91 triệu/m²1,23 triệu/m²1,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,92 triệu/m²2,42 triệu/m²1,02 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường Nguyễn Dương KỳĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở22,4 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,72 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²
Đường Phạm Ngọc UyênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở19,6 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,88 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,9 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²
Đường Phạm TrấnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở19,6 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,88 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,9 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết KiêuKhu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia LộcGiá đất ở16,2 triệu/m²6,8 triệu/m²2,7 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,86 triệu/m²2,04 triệu/m²0,81 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,05 triệu/m²1,7 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết KiêuKhu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải PhòngGiá đất ở15,1 triệu/m²5,9 triệu/m²4,1 triệu/m²3,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,53 triệu/m²1,77 triệu/m²1,23 triệu/m²1,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,77 triệu/m²1,48 triệu/m²1,02 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết KiêuNgã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía BắcGiá đất ở27 triệu/m²9,9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²2,97 triệu/m²1,62 triệu/m²1,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,75 triệu/m²2,48 triệu/m²1,35 triệu/m²1,15 triệu/m²
Đường Trần Công HiếnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở19,6 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,88 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,9 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²1,1 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ0,84 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,8 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông CậnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3,8 triệu/m²2,5 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,14 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,95 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,1 triệu/m²3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,53 triệu/m²0,9 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,27 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²3,8 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,16 triệu/m²1,14 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²0,95 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)Các tuyến đường còn lạiGiá đất ở19 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,75 triệu/m²
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15mGiá đất ở22 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,5 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5mGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)Đường 395Giá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)Đường còn lạiGiá đất ở10,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,06 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,55 triệu/m²
Phố Chiến ThắngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở22,4 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,72 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²
Phố CuốiĐoạn còn lạiGiá đất ở16 triệu/m²6,8 triệu/m²3,2 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,8 triệu/m²2,04 triệu/m²0,96 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²1,7 triệu/m²0,8 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố CuốiNgã tư Bưu điện → Giếng trònGiá đất ở22 triệu/m²9,9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,6 triệu/m²2,97 triệu/m²1,62 triệu/m²1,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,5 triệu/m²2,48 triệu/m²1,35 triệu/m²1,15 triệu/m²
Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết KiêuGiá đất ở22,4 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,72 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²
Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)Giá đất ở9,6 triệu/m²4,5 triệu/m²2 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,88 triệu/m²1,35 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,4 triệu/m²1,13 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Gia PhúcĐường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38BGiá đất ở22,4 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,72 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²
Phố GiỗNgã tư Bưu điện → Quốc lộ 38B/đường Yết KiêuGiá đất ở20 triệu/m²7,9 triệu/m²5,4 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²2,37 triệu/m²1,62 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²1,98 triệu/m²1,35 triệu/m²0,95 triệu/m²
Phố Hạ HồngĐường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia PhúcGiá đất ở22,4 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,72 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²
Phố Nguyễn HớiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²4,5 triệu/m²2 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Phố Vĩnh DụPhố Hạ Hồng → Phố Gia PhúcGiá đất ở22,4 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,72 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.