Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Đường An
36 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
36 tuyến
| Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch | Trọn khu | Giá đất ở | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,95 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ) | Trọn khu | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | 9,6 triệu/m² | 7,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,88 triệu/m² | 2,31 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,93 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá | Trọn khu | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,8 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,5 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn) | Trọn khu | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu | Trọn khu | Giá đất ở | 16 triệu/m² | 13,5 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,8 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4 triệu/m² | 3,38 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
| Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá | Trọn khu | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 17 triệu/m² | 12 triệu/m² | 9,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | 5,1 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,88 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 4,25 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² |
| Đường 392 | Cống Sồi Cầu → Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 7,8 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | 2,34 triệu/m² | 1,32 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 1,95 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,82 triệu/m² |
| Đường 392 | Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ | Giá đất ở | 26 triệu/m² | 9,6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,8 triệu/m² | 2,88 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | 0,87 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,5 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 392 | Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu | Giá đất ở | 22 triệu/m² | 9,8 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,6 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,93 triệu/m² |
| Đường 392 | Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang | Giá đất ở | 22 triệu/m² | 9,8 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,6 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,93 triệu/m² |
| Đường 394 | Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ → Hết địa phận thôn Mộ Trạch | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,95 triệu/m² |
| Đường 394 | Giáp địa phận thôn Mộ Trạch → Hết địa phận thôn Hoàng Sơn | Giá đất ở | 11 triệu/m² | 5,8 triệu/m² | 4,6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,4 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,45 triệu/m² | 1,15 triệu/m² | 0,9 triệu/m² |
| Đường 394 qua thôn Phủ | Ngã ba phủ → Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ | Giá đất ở | 17 triệu/m² | 8 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,1 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường 394 qua thôn Phủ | Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 9,5 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,5 triệu/m² | 2,85 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,25 triệu/m² | 2,38 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,9 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,25 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 3,5 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,05 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,88 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã | Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân → Hết làng Lương Ngọc | Giá đất ở | 7 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 6,3 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,89 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,57 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã tại thôn My Cầu | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,4 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m | Giá đất ở | 17 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Giá đất ở | 21 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m | Giá đất ở | 23 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,75 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền | Đường 392 → Máy Bơm | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
| Khu dân cư mới thôn Bá Đông | Trọn khu | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 1 triệu/m² |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Giá đất ở | 30 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) | Giá đất ở | 17 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Giá đất ở | 20,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,15 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,13 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D- 3D (5m; 7,5m; 4m) | Giá đất ở | 18 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Giá đất ở | 16 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Giá đất ở | 16 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) | Các lô tiếp giáp đường đường còn lại | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch | Đường 392 → Ngã ba ông Thanh | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,92 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² |
| Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) | Trọn khu | Giá đất ở | 16 triệu/m² | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,8 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Quốc lộ 38 cũ | Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) → Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | 1,14 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,95 triệu/m² |
| Quốc lộ 38 mới | Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 7,8 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6 triệu/m² | 2,34 triệu/m² | 1,32 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 1,95 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,82 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.