Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Đại Sơn
8 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
8 tuyến
| Đường 191E | Đường gom cao tốc HN-HP → Đê sông Thái Bình | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 191P | Ngã ba đường 391 → Đường gom cao tốc HN- HP | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 7 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường 391 (xã Đại Sơn cũ) | Phường Tân Hưng → Đầu Ngã ba đường Nguyễn Văn Bé | Giá đất ở | 22,7 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,81 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,67 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ) | Đầu đường Nguyễn Văn Bé → Xã Tân Kỳ | Giá đất ở | 25,2 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,56 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,3 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 0,9 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,92 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,92 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Khu dân cư mới thôn Thượng Hải | Các lô còn lại | Giá đất ở | 14,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,63 triệu/m² | |||||||||
| Khu dân cư mới thôn Thượng Hải | Các lô giáp đường 191E | Giá đất ở | 16,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,95 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,13 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.