← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Chí Minh

Giá đất xã Chí Minh, Hải Phòng

22 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

22 tuyến

Đường 391Km19+500 → Km23+500Giá đất ở25,2 triệu/m²12 triệu/m²6 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,56 triệu/m²3,6 triệu/m²1,8 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3 triệu/m²1,5 triệu/m²0,75 triệu/m²
Đường gom cao tốc HN-HPKm61+200 → Km68+800Giá đất ở7,5 triệu/m²3,6 triệu/m²2 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,08 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,88 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,4 triệu/m²3,6 triệu/m²2 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,62 triệu/m²1,08 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,35 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã, đường liên xãĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²3,6 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,08 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²0,9 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư Chiều MâyCác lô còn lạiGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²
Khu dân cư Chiều MâyCác lô giáp đường thônGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa ChùaCác lô còn lạiGiá đất ở9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa ChùaCác lô giáp đường 191DGiá đất ở13 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Thanh KỳCác lô còn lạiGiá đất ở7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Thanh KỳCác lô giáp đường Cao Thắng mặt cắt đường Bn=10,5 mGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²
Khu dân cư thôn Đồng KênhCác lô còn lạiGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²
Khu dân cư thôn Đồng KênhCác lô giáp đường gom đường 391Giá đất ở25,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,56 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²
Khu dân cư thôn Đồng KênhCác lô giáp đường thôn vào xóm ĐáyGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu dân cư thôn Mỹ ÂnCác lô còn lạiGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²
Khu dân cư thôn Mỹ ÂnCác lô giáp đường vào thôn Gia LộcGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm Văn TốCác lô còn lạiGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm Văn TốCác lô giáp đường gom đường 391Giá đất ở25,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,56 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm Văn TốCác lô thuộc dãy LK01, LK02, LK03, LK 04Giá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²
Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)Các lô còn lạiGiá đất ở6,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,63 triệu/m²
Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)Các lô giáp đường trục xãGiá đất ở9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)Các lô còn lạiGiá đất ở6,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,63 triệu/m²
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)Các lô giáp đường trục xãGiá đất ở9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.