← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã Bình Giang

Giá đất xã Bình Giang, Hải Phòng

37 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

37 tuyến

Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc)Trọn khuGiá đất ở26 triệu/m²20 triệu/m²14,4 triệu/m²11,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,8 triệu/m²6 triệu/m²4,32 triệu/m²3,45 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,5 triệu/m²5 triệu/m²3,6 triệu/m²2,88 triệu/m²
Điểm dân cư Ô XuyênTrọn khuGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,5 triệu/m²0,9 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,25 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 394Chân cầu Cậy → Ngã ba cây xăng Đắc NgânGiá đất ở22,5 triệu/m²9,5 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²2,85 triệu/m²1,5 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,63 triệu/m²2,38 triệu/m²1,25 triệu/m²0,75 triệu/m²
Đường 394Ngã ba cây xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn CậyGiá đất ở18,9 triệu/m²8,9 triệu/m²4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,67 triệu/m²2,67 triệu/m²1,35 triệu/m²0,81 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,72 triệu/m²2,23 triệu/m²1,13 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 394Thôn Bằng Giã → Hết địa phận xã Bình GiangGiá đất ở16,2 triệu/m²7,2 triệu/m²3,6 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,86 triệu/m²2,16 triệu/m²1,08 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,05 triệu/m²1,8 triệu/m²0,9 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 395Cây Xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn CậyGiá đất ở20,7 triệu/m²9,5 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,21 triệu/m²2,85 triệu/m²1,5 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,17 triệu/m²2,38 triệu/m²1,25 triệu/m²0,75 triệu/m²
Đường 395Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy → Đi đập Bá Thủy, thôn Bá ThủyGiá đất ở10 triệu/m²4,5 triệu/m²3,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,35 triệu/m²1,05 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,13 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 395Đoạn thôn Lý ĐỏGiá đất ở16,2 triệu/m²7,6 triệu/m²4,3 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,86 triệu/m²2,28 triệu/m²1,29 triệu/m²0,81 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,05 triệu/m²1,9 triệu/m²1,07 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 395Ngã ba tiếp giáp đường 394 → Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn CậyGiá đất ở13,5 triệu/m²6,3 triệu/m²4,1 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²1,89 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,38 triệu/m²1,57 triệu/m²1,02 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía TâyĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở22,5 triệu/m²9,5 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²2,85 triệu/m²1,95 triệu/m²1,56 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,63 triệu/m²2,38 triệu/m²1,63 triệu/m²1,3 triệu/m²
Đường huyện cũĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²4 triệu/m²2,6 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,2 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú BùiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3,8 triệu/m²2,5 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,14 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,95 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú ĐaĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,5 triệu/m²3,8 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,95 triệu/m²1,14 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,63 triệu/m²0,95 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì ĐổĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở2,9 triệu/m²2,2 triệu/m²1,1 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ0,87 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,8 triệu/m²0,76 triệu/m²0,74 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²4 triệu/m²2,6 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,2 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá HợpTrọn khuGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²
KDC sân bóng cũ Thôn Bá ThủyTrọn khuGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²
Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình GiangTrọn khuGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²2,25 triệu/m²1,5 triệu/m²1 triệu/m²
Khu dân cư mới Cam XáTrọn khuGiá đất ở8 triệu/m²5 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²1,5 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²1,25 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn CậyCác lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m)Giá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn CậyCác lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m)Giá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênCác vị trí còn lại thuộc khu dân cưGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênĐường 395, các lô bám vòng xuyếnGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênĐường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 mGiá đất ở32 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8 triệu/m²
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênĐường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 mGiá đất ở24,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,13 triệu/m²
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênĐường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 mGiá đất ở17,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,38 triệu/m²
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênĐường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 mGiá đất ở19 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,75 triệu/m²
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênĐường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 mGiá đất ở19 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,75 triệu/m²
Khu dân cư mới phía Tây xã Long XuyênCác lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long XuyênGiá đất ở15,5 triệu/m²11,5 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,65 triệu/m²3,45 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,88 triệu/m²2,88 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ BìTrọn khuGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,5 triệu/m²0,9 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,25 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Lôi KhêTrọn khuGiá đất ở8 triệu/m²5 triệu/m²3,5 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²1,5 triệu/m²1,05 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²1,25 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Phú ĐaTrọn khuGiá đất ở10 triệu/m²5,5 triệu/m²3,8 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²1,65 triệu/m²1,14 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,38 triệu/m²0,95 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Phú ThuậnTrọn khuGiá đất ở8 triệu/m²5 triệu/m²3,5 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,4 triệu/m²1,5 triệu/m²1,05 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²1,25 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá ThủyTrọn khuGiá đất ở12 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²1,14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²0,95 triệu/m²
Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)Trọn khuGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²2,25 triệu/m²1,5 triệu/m²1 triệu/m²
Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình GiangTrọn khuGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²3,6 triệu/m²2,4 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²1,25 triệu/m²
Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)Trọn khuGiá đất ở10 triệu/m²7,2 triệu/m²5,8 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3 triệu/m²2,16 triệu/m²1,74 triệu/m²1,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,8 triệu/m²1,45 triệu/m²1,15 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.