← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã An Trường

Giá đất xã An Trường, Hải Phòng

17 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

17 tuyến

Đoạn đườngĐầu điểm nối đường H33 → Bến phà cũGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường ĐH38BCầu Cảnh → Gốc đa bãi VLXD ông LuyếnGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²4,8 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,16 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²1,68 triệu/m²1,26 triệu/m²
Đường H31Cầu Đại → Cầu TrắngGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,2 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²1,89 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,47 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường H31Cầu Trắng → Ngã tư Quán TrangGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường H31Giáp xã An Lão (cống Khuốc) → Cầu ĐạiGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²4,8 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,16 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²1,68 triệu/m²1,26 triệu/m²
Đường H31Ngã tư Quán Trang → Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray)Giá đất ở6,5 triệu/m²4,2 triệu/m²3,7 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,92 triệu/m²1,89 triệu/m²1,67 triệu/m²1,13 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,27 triệu/m²1,47 triệu/m²1,29 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường H33Đầu điểm nối với quốc lộ 10 → Giáp xã An LãoGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²4,5 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,02 triệu/m²1,57 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,57 triệu/m²1,23 triệu/m²
Đường H33Đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi → Hết địa phận xã An TrườngGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,2 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²1,89 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,47 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường H34Điểm nối H31 Chợ Đồng Xuân qua Cống 47 → Chợ Liễu Dinh hướng đi đò LáiGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²4,5 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,02 triệu/m²1,57 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,57 triệu/m²1,23 triệu/m²
Đường H34bĐường H31 qua khu dân cư → Cầu Tre bờ sông Đa ĐộGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường H38Điểm nối H31 → Cầu CảnhGiá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường H38Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư → Cầu CảnhGiá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3mGiá đất ở2,5 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,13 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,88 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mGiá đất ở4 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,08 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lênGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Quốc lộ 10Cầu Trạm Bạc → Hết địa phận xã An TrườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²5,5 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²2,48 triệu/m²2,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²1,93 triệu/m²1,57 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.