← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã An Thành

Giá đất xã An Thành, Hải Phòng

17 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

17 tuyến

Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Vị trí có mặt cắt đường 1-1: 25mGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Vị trí có mặt cắt đường 2-2: 25,5mGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Vị trí có mặt cắt đường 3-3: 45mGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Vị trí có mặt cắt đường 4-4: 17,5mGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Vị trí có mặt cắt đường 5-5: 13mGiá đất ở9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông (có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện cũ)Trọn khuGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²
Đường 390ECầu Bồng → Giáp Cầu BồngGiá đất ở10,8 triệu/m²5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,24 triệu/m²1,62 triệu/m²0,81 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường 390ENgã tư chợ Giải → Cầu BồngGiá đất ở19,8 triệu/m²9,9 triệu/m²5 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,94 triệu/m²2,97 triệu/m²1,5 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,95 triệu/m²2,48 triệu/m²1,25 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường Ngũ Phúc - Kim Xuyên (đường huyện cũ)QL17B xã An Thành → QL5 xã Phú TháiGiá đất ở9,1 triệu/m²4,6 triệu/m²2,3 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,73 triệu/m²1,38 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,27 triệu/m²1,15 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng; Hải Linh; Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên ChửĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,9 triệu/m²3,2 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²0,96 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Phù Tải 1; Phù Tải 2; Quảng Đạt; Dưỡng Mông; Bằng LaiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,1 triệu/m²4,9 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,43 triệu/m²1,47 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,02 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục Đông TâyĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²9 triệu/m²4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,25 triệu/m²1,13 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục xã (đường huyện cũ)Cầu phao thôn Thiên Đông → Cống gạo thôn Thiên ĐôngGiá đất ở14 triệu/m²7 triệu/m²3,5 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,05 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²1,75 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Hải NinhĐường còn lại trong KDCGiá đất ở8,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,64 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,2 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Hải NinhĐường gom đường 390EGiá đất ở17,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,28 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,4 triệu/m²
Quốc lộ 17BCầu sái → Hết địa phận xã An ThànhGiá đất ở18 triệu/m²8,1 triệu/m²4,1 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,43 triệu/m²1,23 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,02 triệu/m²1,02 triệu/m²0,72 triệu/m²
Quốc lộ 17BVòng xuyến Trục Đông Tây (thôn Dưỡng Mông) → Cầu sáiGiá đất ở21,6 triệu/m²10,8 triệu/m²5,4 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,48 triệu/m²3,24 triệu/m²1,62 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,4 triệu/m²2,7 triệu/m²1,35 triệu/m²0,72 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.