Bảng giá đất Hải Phòng › Xã An Phú
11 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
11 tuyến
| Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường 5B đi Phường Ái Quốc | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục 5B đi đường Đông Tây | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn còn lại | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 4,4 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,32 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,1 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1) | Điểm dân cư thôn Bạch Đa → Đường trục xã Cộng Hòa cũ | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,82 triệu/m² |
| Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ) | Cầu Lang Khê → Đền Vàng | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 11,6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,48 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,5 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² |
| Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ) | Đền Vàng → Đê Cổ Pháp | Giá đất ở | 8,5 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,55 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,13 triệu/m² | 1,25 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý Văn | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,5 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ) | Quán bà Tùng → Sông cống 6+100 | Giá đất ở | 28,5 triệu/m² | 16,6 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,55 triệu/m² | 4,98 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,13 triệu/m² | 4,15 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.