← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Xã An Khánh

Giá đất xã An Khánh, Hải Phòng

25 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

25 tuyến

Đường 306Đình làng Nguyệt Áng → Nhà máy nước cầu NguyệtGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường 306Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn → Đình làng Nguyệt ÁngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường 306Giáp xã An Lão → Hết trường Tiểu học Trần Tất VănGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường 306Nhà máy nước cầu Nguyệt → Tỉnh lộ 354Giá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường 405Điểm cách đường 354 sau 300m → Giáp địa phận xã An HưngGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường 405Giáp đường 354 → Hết 300mGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường gom cao tốc khu vực Mỹ ĐứcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,57 triệu/m²0,94 triệu/m²0,79 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường gom cao tốc khu vực Tân ViênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,35 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,05 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường tỉnh 354Cầu Nguyệt → Qua ngã ba Quán Rẽ 100mGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²5,5 triệu/m²4,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²2,48 triệu/m²1,89 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²1,93 triệu/m²1,47 triệu/m²
Đường tỉnh 354Chợ Thái → Hết địa phận xã An KhánhGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường tỉnh 354Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m → Chợ TháiGiá đất ở17 triệu/m²10,2 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,65 triệu/m²4,59 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,95 triệu/m²3,57 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường tỉnh 354Hết địa phận phường Phù Liễn → Cầu NguyệtGiá đất ở21 triệu/m²12,6 triệu/m²6 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,45 triệu/m²5,67 triệu/m²2,7 triệu/m²2,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,35 triệu/m²4,41 triệu/m²2,1 triệu/m²1,57 triệu/m²
Đường tỉnh 362Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m → Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu)Giá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường tỉnh 362Giáp cầu Sẽ → Giáp khu tái định cư Tân ViênGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường tỉnh 362Giáp Ngã ba Quán Rẽ → Giáp địa phận xã An HưngGiá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²4,2 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²1,89 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²1,47 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường tỉnh 362Khu tái định cư Tân Viên → Hết địa phận xãGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường tỉnh 362Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 → Hết 300m về hai phíaGiá đất ở14 triệu/m²8,4 triệu/m²4,8 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²2,16 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,9 triệu/m²2,94 triệu/m²1,68 triệu/m²1,26 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3mGiá đất ở2,5 triệu/m²1,8 triệu/m²1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,13 triệu/m²0,81 triệu/m²0,78 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh0,88 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mGiá đất ở4 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,08 triệu/m²0,9 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²0,84 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lênGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,84 triệu/m²
Đường trục xãĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Khu tái định cư Minh KhaiĐường nội bộ mặt cắt 6,0 mGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Khu tái định cư Tân NamĐường nội bộ mặt cắt 6,0 mGiá đất ở13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,08 triệu/m²3,65 triệu/m²2,02 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,72 triệu/m²2,83 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²
Khu tái định cư Tân ViênĐường nội bộ mặt cắt 6,0 mGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.