Bảng giá đất Hải Phòng › Xã An Hưng
18 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
18 tuyến
| Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu Khuể | Bến phà Khuể cũ → Giáp chân cầu Khuể | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 1,03 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 0,98 triệu/m² | 0,81 triệu/m² |
| Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường H39 | Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn → Đê Cao Mật | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,33 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Đường H39A | Đường 39 (xã An Hưng) → Giáp địa phận xã An Khánh | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,05 triệu/m² | 2,43 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,23 triệu/m² |
| Đường H39B | Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá → Tiếp giáp xã An Khánh | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 1,03 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 0,98 triệu/m² | 0,81 triệu/m² |
| Đường H45 | Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) → Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư) | Giá đất ở | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,15 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,45 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 0,98 triệu/m² |
| Đường liên xã | Đường 362 → Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3,8 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,33 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Đường tỉnh 354 | Giáp địa phận xã An Khánh → Cầu Khuể | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,47 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt dưới 3m | Giá đất ở | 2,5 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,13 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,88 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Giá đất ở | 4 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,8 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,4 triệu/m² | 0,84 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,84 triệu/m² |
| Đường trục xã | Những đoạn còn lại | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,84 triệu/m² |
| Tỉnh lộ 362 | Cống Cầm → Giáp xã Nghi Dương | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,05 triệu/m² | 2,43 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,23 triệu/m² |
| Tỉnh lộ 362 | Giáp xã An Khánh → Cống Cầm | Giá đất ở | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,72 triệu/m² | 2,83 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,67 triệu/m² | 2,21 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,26 triệu/m² |
| Tuyến đường | Điểm nối 354 → Trạm bơm thôn Mông Thượng | Giá đất ở | 7,5 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,38 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,67 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,63 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 1,05 triệu/m² |
| Tuyến đường | Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Thôn Mông Thượng | Giá đất ở | 7,5 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,38 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,67 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,63 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 1,05 triệu/m² |
| Tuyến đường | Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Cầu đá thôn Phương Hạ | Giá đất ở | 7,5 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,7 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,38 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,67 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,63 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,29 triệu/m² | 1,05 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.