Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Trần Nhân Tông
45 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
45 tuyến
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 4 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,75 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 3 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 3,6 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,5 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,44 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 4,5 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,57 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,35 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,75 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,6 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,45 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,17 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 8,2 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,8 triệu/m² | 1,64 triệu/m² | 1,22 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,4 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10,5 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,67 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,49 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | 1,65 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,87 triệu/m² |
| Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) | Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Giá đất ở | 4,5 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,57 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,35 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Đường 184 | Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Giá đất ở | 10,5 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,67 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,49 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | 1,65 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,87 triệu/m² |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 5,4 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,89 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,62 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ | Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,24 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) | Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 7,6 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,25 triệu/m² | 2,66 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,19 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) | Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh | Giá đất ở | 14 triệu/m² | 7,1 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,9 triệu/m² | 2,84 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | 1,28 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,13 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,96 triệu/m² |
| Khu dân cư Cầu Ruồi | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,45 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 | Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình | Giá đất ở | 7 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,6 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,45 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,17 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 | Các lô còn lại | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại | Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" | Giá đất ở | 10,5 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,67 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,49 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | 1,65 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,87 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại | Các lô còn lại | Giá đất ở | 9,5 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,33 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,85 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,87 triệu/m² |
| Phố Bát Giáo | Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,24 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Bát Giáo | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,8 triệu/m² | 1,64 triệu/m² | 1,22 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,4 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Đại Bộ | Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,24 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Đại Bộ | Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,8 triệu/m² | 1,64 triệu/m² | 1,22 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,4 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) | Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 2,6 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,75 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,5 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Đại Tân | Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 7,6 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,25 triệu/m² | 2,66 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,19 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Đại Tân | Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Giá đất ở | 11 triệu/m² | 5,7 triệu/m² | 3,4 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,85 triệu/m² | 2,28 triệu/m² | 1,36 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,3 triệu/m² | 1,71 triệu/m² | 1,02 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Đồng Cống | Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,24 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Đồng Cống | Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) | Giá đất ở | 5,3 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,85 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,59 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Giải Phóng | Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh | Giá đất ở | 5,3 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,85 triệu/m² | 1,22 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,59 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Hòa Bình | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10,5 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,67 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,49 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | 1,65 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,87 triệu/m² |
| Phố Hoàng Gián | Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ | Giá đất ở | 4,5 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,57 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,35 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Hoàng Gián | Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Phan Đình Giót | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,8 triệu/m² | 1,64 triệu/m² | 1,22 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,4 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Phục Thiện | Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) | Giá đất ở | 4,5 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,57 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,35 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Phục Thiện | Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,24 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Phục Thiện | Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện | Giá đất ở | 5,3 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,85 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,59 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Tân Thành | Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Giá đất ở | 4,5 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,57 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,35 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Trần Cung | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,1 triệu/m² | 1,24 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,8 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Trần Quốc Tảng | Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ | Giá đất ở | 5,3 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,89 triệu/m² | 1,22 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,62 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Văn Hóa | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10,5 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,67 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,49 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | 1,65 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,87 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.