← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Trần Nhân Tông

Giá đất phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng

45 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

45 tuyến

Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4 triệu/m²2,1 triệu/m²1,6 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,4 triệu/m²1,2 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông XáĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,75 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh LongĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3 triệu/m²1,7 triệu/m²1,3 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân TiếnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3,6 triệu/m²1,9 triệu/m²1,4 triệu/m²1,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,5 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,44 triệu/m²1,2 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâmĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,57 triệu/m²1,2 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,35 triệu/m²1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,75 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,6 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,57 triệu/m²1,17 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,2 triệu/m²4,1 triệu/m²2,7 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,8 triệu/m²1,64 triệu/m²1,22 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,4 triệu/m²1,23 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10,5 triệu/m²5,5 triệu/m²3,3 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,67 triệu/m²2,48 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,65 triệu/m²1,2 triệu/m²0,87 triệu/m²
Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm)Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm)Giá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân)Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)Giá đất ở4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²1,7 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,57 triệu/m²1,2 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,35 triệu/m²1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường 184Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phườngGiá đất ở10,5 triệu/m²5,5 triệu/m²3,3 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,67 triệu/m²2,48 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,65 triệu/m²1,2 triệu/m²0,87 triệu/m²
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến ĐòĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,4 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,89 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,62 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích NhamĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông XáĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường đi nhà máy giầy Đại BộTiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại BộGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,24 triệu/m²0,99 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại BátGiá đất ở15 triệu/m²7,6 triệu/m²4,2 triệu/m²3,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²2,66 triệu/m²1,47 triệu/m²1,19 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,9 triệu/m²1,05 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng NinhGiá đất ở14 triệu/m²7,1 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,9 triệu/m²2,84 triệu/m²1,6 triệu/m²1,28 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,13 triệu/m²1,2 triệu/m²0,96 triệu/m²
Khu dân cư Cầu RuồiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²3,6 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,62 triệu/m²1,13 triệu/m²0,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa BìnhGiá đất ở7 triệu/m²3,5 triệu/m²2,6 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,57 triệu/m²1,17 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô còn lạiGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Khu dân cư mới Vĩnh ĐạiCác lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại"Giá đất ở10,5 triệu/m²5,5 triệu/m²3,3 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,67 triệu/m²2,48 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,65 triệu/m²1,2 triệu/m²0,87 triệu/m²
Khu dân cư mới Vĩnh ĐạiCác lô còn lạiGiá đất ở9,5 triệu/m²4,8 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,33 triệu/m²2,16 triệu/m²1,35 triệu/m²0,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,85 triệu/m²1,44 triệu/m²1,2 triệu/m²0,87 triệu/m²
Phố Bát GiáoThửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại BátGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,24 triệu/m²0,99 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Bát GiáoTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại BátGiá đất ở8 triệu/m²4,1 triệu/m²2,7 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,8 triệu/m²1,64 triệu/m²1,22 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,4 triệu/m²1,23 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Đại BộTiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ)Giá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,24 triệu/m²1,1 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Đại BộTiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phíchGiá đất ở8 triệu/m²4,1 triệu/m²2,7 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,8 triệu/m²1,64 triệu/m²1,22 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,4 triệu/m²1,23 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)Giá đất ở5 triệu/m²2,6 triệu/m²1,9 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,75 triệu/m²1,3 triệu/m²1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Đại TânNgã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)Giá đất ở15 triệu/m²7,6 triệu/m²4,2 triệu/m²3,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²2,66 triệu/m²1,47 triệu/m²1,19 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,9 triệu/m²1,05 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Đại TânTiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)Giá đất ở11 triệu/m²5,7 triệu/m²3,4 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,85 triệu/m²2,28 triệu/m²1,36 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,3 triệu/m²1,71 triệu/m²1,02 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Đồng CốngCổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng CốngGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,24 triệu/m²0,99 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Đồng CốngThửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên)Giá đất ở5,3 triệu/m²2,7 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,85 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,59 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Giải PhóngCầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí LinhGiá đất ở5,3 triệu/m²2,7 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,85 triệu/m²1,22 triệu/m²0,99 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,59 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Hòa BìnhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10,5 triệu/m²5,5 triệu/m²3,3 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,67 triệu/m²2,48 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,65 triệu/m²1,2 triệu/m²0,87 triệu/m²
Phố Hoàng GiánĐình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũGiá đất ở4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,57 triệu/m²1,2 triệu/m²0,99 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,35 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Hoàng GiánThửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,4 triệu/m²0,99 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Phan Đình GiótTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại TânGiá đất ở8 triệu/m²4,1 triệu/m²2,7 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,8 triệu/m²1,64 triệu/m²1,22 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,4 triệu/m²1,23 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Phục ThiệnCổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn)Giá đất ở4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,57 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,35 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Phục ThiệnNgã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)Giá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,24 triệu/m²0,99 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Phục ThiệnThửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục ThiệnGiá đất ở5,3 triệu/m²2,7 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,85 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,59 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Tân ThànhĐường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân TiếnGiá đất ở4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,57 triệu/m²1,2 triệu/m²0,99 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,35 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Trần CungTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18)Giá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,24 triệu/m²0,99 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Trần Quốc TảngThửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũGiá đất ở5,3 triệu/m²2,7 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,89 triệu/m²1,22 triệu/m²0,99 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,62 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Văn HóaĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10,5 triệu/m²5,5 triệu/m²3,3 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,67 triệu/m²2,48 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,65 triệu/m²1,2 triệu/m²0,87 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.