← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Trần Hưng Đạo

Giá đất phường Trần Hưng Đạo, Hải Phòng

60 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

60 tuyến

Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân TiếnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,2 triệu/m²2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,36 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,68 triệu/m²1,32 triệu/m²1,02 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Khu dân cư Cầu DòngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,2 triệu/m²2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,36 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,68 triệu/m²1,32 triệu/m²1,02 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,2 triệu/m²2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,36 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,68 triệu/m²1,32 triệu/m²1,02 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,2 triệu/m²2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,36 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,68 triệu/m²1,32 triệu/m²1,02 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Khu dân cư Chúc CươngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,2 triệu/m²2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,36 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,68 triệu/m²1,32 triệu/m²1,02 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Khu dân cư Hàm ẾchĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,2 triệu/m²2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,36 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,68 triệu/m²1,32 triệu/m²1,02 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền ĐịnhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,4 triệu/m²4,3 triệu/m²2,8 triệu/m²2,24 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,94 triệu/m²2,15 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc ThônĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,2 triệu/m²2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,36 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,68 triệu/m²1,32 triệu/m²1,02 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trục chính còn lại của phườngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3 triệu/m²1,7 triệu/m²1,3 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,4 triệu/m²1,2 triệu/m²0,95 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,2 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng ĐạoĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9,6 triệu/m²5 triệu/m²3,5 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,36 triệu/m²2 triệu/m²1,4 triệu/m²1,28 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,88 triệu/m²1,5 triệu/m²1,05 triệu/m²0,96 triệu/m²
Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)Giá đất ở9,8 triệu/m²5,8 triệu/m²4,6 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,43 triệu/m²2,9 triệu/m²2,3 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,45 triệu/m²1,15 triệu/m²1 triệu/m²
Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả LạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,5 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,98 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²1,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,13 triệu/m²1,25 triệu/m²1 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²3,65 triệu/m²2,47 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²1,82 triệu/m²1,24 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,6 triệu/m²3,5 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,96 triệu/m²1,75 triệu/m²1,1 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường 398Dốc nguy hiểm → Phà Đồng ViệtGiá đất ở9,8 triệu/m²5,8 triệu/m²4,6 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,43 triệu/m²2,9 triệu/m²2,3 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,45 triệu/m²1,15 triệu/m²1 triệu/m²
Đường 398Nhà ông Toàn → Chùa Bắc ĐẩuGiá đất ở11,6 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²4,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,06 triệu/m²3,25 triệu/m²2,6 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,9 triệu/m²1,63 triệu/m²1,3 triệu/m²1,05 triệu/m²
Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²3,65 triệu/m²2,47 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²1,82 triệu/m²1,24 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10,6 triệu/m²5,3 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,71 triệu/m²2,65 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,65 triệu/m²1,32 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²3,65 triệu/m²2,47 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²1,82 triệu/m²1,24 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m)Nhà ông Kiền → Nhà ông TàiGiá đất ở4,2 triệu/m²2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,47 triệu/m²1,32 triệu/m²1,02 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,2 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường dẫn cầu Đồng ViệtQuốc lộ 37 → Cầu Đồng ViệtGiá đất ở9,8 triệu/m²5,8 triệu/m²4,6 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,43 triệu/m²2,9 triệu/m²2,3 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,45 triệu/m²1,15 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc NinhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9,8 triệu/m²5,2 triệu/m²3,7 triệu/m²2,96 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,43 triệu/m²2,6 triệu/m²1,85 triệu/m²1,48 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,3 triệu/m²1 triệu/m²0,86 triệu/m²
Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,4 triệu/m²4,3 triệu/m²2,8 triệu/m²2,24 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,94 triệu/m²2,15 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn ĐàoĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,2 triệu/m²2,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,68 triệu/m²1,32 triệu/m²1,02 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,2 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, BếnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²1,5 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,44 triệu/m²1,16 triệu/m²1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,2 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh SơnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,6 triệu/m²3,5 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,96 triệu/m²1,75 triệu/m²1,1 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²1,25 triệu/m²1 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10,2 triệu/m²5,4 triệu/m²3,25 triệu/m²2,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,57 triệu/m²2,7 triệu/m²1,63 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,55 triệu/m²1,35 triệu/m²1 triệu/m²0,86 triệu/m²
Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc ThônTrọn khuGiá đất ở7,2 triệu/m²3,65 triệu/m²2,47 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²1,82 triệu/m²1,24 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,94 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,94 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,94 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,94 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,94 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên SơnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,94 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Quốc lộ 18Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2Giá đất ở8,4 triệu/m²4,3 triệu/m²2,8 triệu/m²2,24 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,94 triệu/m²2,15 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,52 triệu/m²1,29 triệu/m²1,12 triệu/m²0,86 triệu/m²
Quốc lộ 18Quán Sui → Phố NgáiGiá đất ở12 triệu/m²6,3 triệu/m²3,6 triệu/m²2,88 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²3,15 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,6 triệu/m²1,89 triệu/m²1,08 triệu/m²0,86 triệu/m²
Quốc lộ 37Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên SơnGiá đất ở14 triệu/m²7,45 triệu/m²4,15 triệu/m²3,32 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,9 triệu/m²3,73 triệu/m²2,08 triệu/m²1,66 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²1,86 triệu/m²1,04 triệu/m²0,86 triệu/m²
Quốc lộ 37Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê LợiGiá đất ở11,6 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²4,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,06 triệu/m²3,25 triệu/m²2,6 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,9 triệu/m²1,63 triệu/m²1,3 triệu/m²1,05 triệu/m²
Quốc lộ 37Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên SơnGiá đất ở16 triệu/m²8,1 triệu/m²4,4 triệu/m²3,52 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,6 triệu/m²4,05 triệu/m²2,2 triệu/m²1,76 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²2,02 triệu/m²1,1 triệu/m²0,88 triệu/m²
Quốc lộ 37Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)Giá đất ở18 triệu/m²9,2 triệu/m²5,1 triệu/m²4,08 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²4,6 triệu/m²2,55 triệu/m²2,04 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²1,27 triệu/m²1,02 triệu/m²
Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,6 triệu/m²3,5 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,96 triệu/m²1,75 triệu/m²1,1 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,6 triệu/m²3,5 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,96 triệu/m²1,75 triệu/m²1,1 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thônĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,6 triệu/m²3,5 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,96 triệu/m²1,75 triệu/m²1,1 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết)Ngã tư Trại Chuối - An Mô → Cầu Dòng - Cộng HòaGiá đất ở5,6 triệu/m²3,5 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,96 triệu/m²1,75 triệu/m²1,1 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,6 triệu/m²3,5 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,96 triệu/m²1,75 triệu/m²1,1 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²1,07 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.