← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Thủy Nguyên

Giá đất phường Thủy Nguyên, Hải Phòng

119 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

119 tuyến

Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc → Hết khu Tái định cư Hoa ĐộngGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam TriệuGiá đất ở50 triệu/m²30 triệu/m²25 triệu/m²20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²13,5 triệu/m²11,3 triệu/m²9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²10,5 triệu/m²8,75 triệu/m²7 triệu/m²
Đường bao phía Bắc (Núi Đèo)Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn → Quốc lộ 10Giá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 → Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc)Giá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²
Đường Cầu HuêNgã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu → Giáp đường 203 Hoa ĐộngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường đi ra cầu Nguyễn TrãiTiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Nguyễn TrãiGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²
Đường đi ra đảo Vũ YênTiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Vũ YênGiá đất ở45 triệu/m²27 triệu/m²22,5 triệu/m²18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ20,3 triệu/m²12,2 triệu/m²10,1 triệu/m²8,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²
Đường Đỗ MườiChân cầu Hoàng Văn Thụ → Hết khu Đô thị Hoàng Huy New CityGiá đất ở80 triệu/m²48 triệu/m²40 triệu/m²32 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ36 triệu/m²21,6 triệu/m²18 triệu/m²14,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh28 triệu/m²16,8 triệu/m²14 triệu/m²11,2 triệu/m²
Đường Đỗ MườiKhu Đô thị Hoàng Huy New City → Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6Giá đất ở70 triệu/m²42 triệu/m²35 triệu/m²28 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ31,5 triệu/m²18,9 triệu/m²15,8 triệu/m²12,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh24,5 triệu/m²14,7 triệu/m²12,3 triệu/m²9,8 triệu/m²
Đường Đỗ MườiNgã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 → Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)Giá đất ở60 triệu/m²36 triệu/m²30 triệu/m²24 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ27 triệu/m²16,2 triệu/m²13,5 triệu/m²10,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh21 triệu/m²12,6 triệu/m²10,5 triệu/m²8,4 triệu/m²
Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên HươngNgã ba đường bao Phía Nam → Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên HươngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường Máng nướcNgã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)Giá đất ở50 triệu/m²30 triệu/m²25 triệu/m²20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²13,5 triệu/m²11,3 triệu/m²9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²10,5 triệu/m²8,75 triệu/m²7 triệu/m²
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Giáp Tỉnh lộ 359 → Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10)Giá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long → Đường Máng nướcGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) → Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10)Giá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ → Tiếp giáp đường Máng nướcGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) → Khu đấu giá Đầm HuyệnGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai → Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ)Giá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường nhánh Dương QuanCống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) → Đường nối khu tái định cư C- DGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường nhánh Dương QuanĐại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang → Ngã tư trường Tiểu học Dương QuanGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường nhánh Dương QuanĐường nối khu tái định cư C-D → Đê quốc gia Dương QuanGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường nhánh Dương QuanGiáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng → Đường nối khu tái định cư C- D (Ngã ba vào Đền Tá Lan)Giá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đường nhánh Dương QuanNgã ba Chợ Dương Quan → Ngã tư UBND xã Dương Quan cũGiá đất ở11,5 triệu/m²6,9 triệu/m²5,75 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,17 triệu/m²3,1 triệu/m²2,59 triệu/m²2,07 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,03 triệu/m²2,42 triệu/m²2,01 triệu/m²1,61 triệu/m²
Đường nhánh Dương QuanNgã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan → Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIPGiá đất ở11,5 triệu/m²6,9 triệu/m²5,75 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,17 triệu/m²3,1 triệu/m²2,59 triệu/m²2,07 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,03 triệu/m²2,42 triệu/m²2,01 triệu/m²1,61 triệu/m²
Đường nhánh Dương QuanTiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng → Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-DGiá đất ở11,5 triệu/m²6,9 triệu/m²5,75 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,17 triệu/m²3,1 triệu/m²2,59 triệu/m²2,07 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,03 triệu/m²2,42 triệu/m²2,01 triệu/m²1,61 triệu/m²
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 → Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá)Giá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài → Đê Tả Sông CấmGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương → Đê Tả Sông CấmGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường nhánh Hoa ĐộngKhu đấu giá Bái Ngoài → Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại)Giá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường nhánh Hoa ĐộngKhu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu → Ngã ba cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²2,03 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,58 triệu/m²
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng → Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động)Giá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) → Đình Hoà MỹGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²2,03 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,58 triệu/m²
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương → Giáp Dự án Hoàng Huy Green RiverGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²2,03 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,58 triệu/m²
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động → Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán)Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²2,03 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,58 triệu/m²
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba Trường THCS Hoa Động → Dự án Hoàng Huy Green RiverGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường nhánh Hoa ĐộngNhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ → Đường 203Giá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường nhánh Tân DươngĐường Máng nước → Đường Đỗ Mười kéo dàiGiá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đường nhánh Tân DươngĐường Máng nước (Đầm Cống Cao) → Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6)Giá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đường nhánh Tân DươngKhu Tái định cư Đống Trịnh → Đường Máng nướcGiá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đường nhánh Tân DươngTái định cư Miếu Trắng → Ngã ba đường Cổng Chùa Minh TườngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường nhánh Tân DươngTỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) → Cầu Đa (2 bên)Giá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đường nhánh Tân DươngTỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường → Đường Máng nướcGiá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng Nước → Ngã tư Nhà văn hoá Đông TâyGiá đất ở11,5 triệu/m²6,9 triệu/m²5,75 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,17 triệu/m²3,1 triệu/m²2,59 triệu/m²2,07 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,03 triệu/m²2,42 triệu/m²2,01 triệu/m²1,61 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng Nước (Ngõ Dũi) → Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông)Giá đất ở11 triệu/m²6,6 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,97 triệu/m²2,48 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²2,31 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) → Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu QuánGiá đất ở11 triệu/m²6,6 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,97 triệu/m²2,48 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²2,31 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngGiáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) → Cầu QuánGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú) → Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát)Giá đất ở8,5 triệu/m²5,1 triệu/m²4,25 triệu/m²3,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,83 triệu/m²2,29 triệu/m²1,91 triệu/m²1,53 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,98 triệu/m²1,78 triệu/m²1,49 triệu/m²1,19 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1)Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) → Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát)Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 → Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu)Giá đất ở11 triệu/m²6,6 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,97 triệu/m²2,48 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²2,31 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh → Nhà ông Nóng (TDP Đông)Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 → Đình Trung (TDP Bấc 1)Giá đất ở11 triệu/m²6,6 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,97 triệu/m²2,48 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²2,31 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 → Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình)Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) → Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát)Giá đất ở9,5 triệu/m²5,7 triệu/m²4,75 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,28 triệu/m²2,56 triệu/m²2,14 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,33 triệu/m²2 triệu/m²1,66 triệu/m²1,33 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn → Hết Miếu Thuỷ TúGiá đất ở8,5 triệu/m²5,1 triệu/m²4,25 triệu/m²3,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,83 triệu/m²2,29 triệu/m²1,91 triệu/m²1,53 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,98 triệu/m²1,78 triệu/m²1,49 triệu/m²1,19 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2)Giá đất ở11,5 triệu/m²6,9 triệu/m²5,75 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,17 triệu/m²3,1 triệu/m²2,59 triệu/m²2,07 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,03 triệu/m²2,42 triệu/m²2,01 triệu/m²1,61 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình)Giá đất ở11,5 triệu/m²6,9 triệu/m²5,75 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,17 triệu/m²3,1 triệu/m²2,59 triệu/m²2,07 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,03 triệu/m²2,42 triệu/m²2,01 triệu/m²1,61 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359C → Trạm bơm Xanh SoiGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường nhánh Thủy SơnKhu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ → Đường Máng nướcGiá đất ở11,5 triệu/m²6,9 triệu/m²5,75 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,17 triệu/m²3,1 triệu/m²2,59 triệu/m²2,07 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,03 triệu/m²2,42 triệu/m²2,01 triệu/m²1,61 triệu/m²
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) → Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai)Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai → Khu dân cư Gò GaiGiá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh → Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam)Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt → Giáp Quốc lộ 10Giá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) → Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2Giá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đường nhánh Thủy SơnNgã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh → Đường Máng nướcGiá đất ở11,5 triệu/m²6,9 triệu/m²5,75 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,17 triệu/m²3,1 triệu/m²2,59 triệu/m²2,07 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,03 triệu/m²2,42 triệu/m²2,01 triệu/m²1,61 triệu/m²
Đường nhánh Thủy SơnNhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) → Khu đấu giá Đầm HuyệnGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường nhánh Thủy SơnNhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 → Ngã ba Miếu Ông HồGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường nhánh Thủy SơnNhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương → Đường bao phía Nam Thuỷ SơnGiá đất ở11,5 triệu/m²6,9 triệu/m²5,75 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,17 triệu/m²3,1 triệu/m²2,59 triệu/m²2,07 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,03 triệu/m²2,42 triệu/m²2,01 triệu/m²1,61 triệu/m²
Đường nhánh Thủy SơnTrạm Y tế Thuỷ Sơn → Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4)Giá đất ở11,5 triệu/m²6,9 triệu/m²5,75 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,17 triệu/m²3,1 triệu/m²2,59 triệu/m²2,07 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,03 triệu/m²2,42 triệu/m²2,01 triệu/m²1,61 triệu/m²
Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng RộcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng GừngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái NgoàiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao SócĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Đường nội bộ khu dân cư Đồng CauĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green CityĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New CityĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở50 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²
Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang MinhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới dưới 25mGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới từ 25m đến dưới 40mGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới từ 40m trở lênGiá đất ở50 triệu/m²30 triệu/m²25 triệu/m²20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²13,5 triệu/m²11,3 triệu/m²9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²10,5 triệu/m²8,75 triệu/m²7 triệu/m²
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông CấmĐường có mặt cắt dưới 60mGiá đất ở65 triệu/m²39 triệu/m²32,5 triệu/m²26 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ29,3 triệu/m²17,6 triệu/m²14,6 triệu/m²11,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh22,8 triệu/m²13,7 triệu/m²11,4 triệu/m²9,1 triệu/m²
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông CấmĐường có mặt cắt từ 60m trở lênGiá đất ở80 triệu/m²48 triệu/m²40 triệu/m²32 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ36 triệu/m²21,6 triệu/m²18 triệu/m²14,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh28 triệu/m²16,8 triệu/m²14 triệu/m²11,2 triệu/m²
Đường Trần KiênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở80 triệu/m²48 triệu/m²40 triệu/m²32 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ36 triệu/m²21,6 triệu/m²18 triệu/m²14,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh28 triệu/m²16,8 triệu/m²14 triệu/m²11,2 triệu/m²
Đường trục Tân Dương - Dương QuanGiáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan → Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu ĐâuGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường trục Tân Dương - Dương QuanGiáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước → Giáp đường Đỗ Mười kéo dàiGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6,5 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,92 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,27 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ NguyênCác tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II)Giá đất ở22 triệu/m²13,2 triệu/m²11 triệu/m²8,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²5,94 triệu/m²4,95 triệu/m²3,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²4,62 triệu/m²3,85 triệu/m²3,08 triệu/m²
Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ NguyênNhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II → Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi IIGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy NguyênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 12mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5mGiá đất ở22 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 19,25mGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2Đường nội bộ lộ giới 10m-15mGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2Đường nội bộ lộ giới 26mGiá đất ở35 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới 26mGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới trên 26mGiá đất ở35 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới từ 10m-15mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 10m-15mGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 26m-36mGiá đất ở35 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 3,5mGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 45mGiá đất ở45 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ20,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh15,8 triệu/m²
Khu Tái định cư Bấc VangĐường nội bộ tái định cư 1,2,3Giá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 12mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 13m-15mGiá đất ở22 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 18m-20mGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới 15m-18mGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới 9m-12mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới từ 38,5mGiá đất ở40 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới 12,0mGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới 7,5mGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới từ 18,5mGiá đất ở35 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²
Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm HuyệnĐường nội bộ lộ giới 12mGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Quốc lộ 10Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) → Giáp phường Lưu KiếmGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Tỉnh lộ 351Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 → Quốc lộ 10Giá đất ở50 triệu/m²30 triệu/m²25 triệu/m²20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²13,5 triệu/m²11,3 triệu/m²9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²10,5 triệu/m²8,75 triệu/m²7 triệu/m²
Tỉnh lộ 351Ngã tư Quốc lộ 10 mới → Hết trường THPT Thủy SơnGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Chân Cầu Bính → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2)Giá đất ở60 triệu/m²36 triệu/m²30 triệu/m²24 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ27 triệu/m²16,2 triệu/m²13,5 triệu/m²10,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh21 triệu/m²12,6 triệu/m²10,5 triệu/m²8,4 triệu/m²
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) → Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường)Giá đất ở65 triệu/m²39 triệu/m²32,5 triệu/m²26 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ29,3 triệu/m²17,6 triệu/m²14,6 triệu/m²11,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh22,8 triệu/m²13,7 triệu/m²11,4 triệu/m²9,1 triệu/m²
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) → Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà BìnhGiá đất ở50 triệu/m²30 triệu/m²25 triệu/m²20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²13,5 triệu/m²11,3 triệu/m²9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²10,5 triệu/m²8,75 triệu/m²7 triệu/m²
Tỉnh lộ 359CNgã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề → Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ NguyênGiá đất ở50 triệu/m²30 triệu/m²25 triệu/m²20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²13,5 triệu/m²11,3 triệu/m²9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²10,5 triệu/m²8,75 triệu/m²7 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.