← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Thiên Hương

Giá đất phường Thiên Hương, Hải Phòng

35 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

35 tuyến

Đường 203Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ NguyênGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường 203Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352Giá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường 203Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa LâmGiá đất ở18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²
Đường có lộ giới dưới 3mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,58 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²
Đường có lộ giới trên 5m đến 7mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²
Đường có lộ giới từ 3m đến 5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²
Đường có lộ giới từ trên 12mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²
Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²
Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường trục chínhCổng chùa Lâm → Bến đò LâmGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường trục chínhĐường 203 → Đình Hoàng ĐộngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường trục chínhĐường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha → Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu KiềnGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên HươngCác lô còn lạiGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên HươngCác lô giáp đường gom đi ra TL 352Giá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Đồng Dương 1Giá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Đồng Dương 2Giá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Trạm Biến thếGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền BáiTuyến giao thông có lộ giới 12mGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền BáiTuyến giao thông có lộ giới 9mGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Khu tái định cư Hoàng ĐộngĐường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15mGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19mGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37mGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lênGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lạiGiá đất ở6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5mGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15mGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25mGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Quốc lộ 10Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên HươngGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Quốc lộ 10Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu KiềnGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Tỉnh lộ 351Nhà bán hoa Tính Thảo → Sân vận độngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Tỉnh lộ 351Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương)Giá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Tỉnh lộ 352Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm ĐiệnGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Tỉnh lộ 352Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc.Giá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.