← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Phù Liễn

Giá đất phường Phù Liễn, Hải Phòng

66 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

66 tuyến

Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch MãGiáp đường Nam Hà → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha LâmGiáp đường Thống Trực → Giáp đường Chiêu ChinhGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao PhổiGiáp đường Trần Tất Văn → Giáp bệnh viện Lao phổiGiá đất ở13 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp Lữ đoàn 603Giá đất ở13 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc ViệtGiáp đường Hoàng Quốc Việt → Giáp đường Khúc TrìGiá đất ở11 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc TrìGiáp đường Khúc Trì → Giáp khu đấu giá đất Đồng MíaGiá đất ở9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²
Chiêu ChinhCống bà Bổn → Hết đườngGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Chiêu ChinhCổng sư đoàn 363 → Đường Thống TrựcGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Chiêu ChinhĐường Thống Trực → Cống bà BổnGiá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đẩu PhượngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đầu VũCống Đẩu Vũ → Giáp lăng Trần Thành NgọGiá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đầu VũGiáp đường Trần Nhân Tông → Cống Đẩu VũGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đông ChấnNgã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) → Ngã ba đình Lệ TảoGiá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đồng Quyđường Vụ Sơn → Công ty TNHH Phú CườngGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường Đất ĐỏGiáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Nguyễn MẫnGiá đất ở11 triệu/m²6,6 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,97 triệu/m²2,48 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²2,31 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải PhòngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở13 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương BằngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu ChinhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn ĐẩuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn ĐẩuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở21 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,45 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,35 triệu/m²
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần NhộiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²
Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên)Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương BằngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Đường Trữ KhêGiáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Đất ĐỏGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồiĐường Trần Tất Văn → Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồiGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Hoàng Quốc ViệtNgã tư Cống Đôi → Hết địa phận phường Phù LiễnGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Hoàng Thiết TâmGiáp gầm cầu Kiến An → Đến Ngã tư Cống ĐôiGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Hương SơnGiáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương BằngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1Trọn khuGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²
Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1Trọn khuGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²
Khu đấu giá đất Đồng MíaTrọn khuGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Khu đấu giá đất Khúc Trì 4Trọn khuGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²
Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân TôngTrọn khuGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Khúc TrìGiáp đường Phan Đăng Lưu → Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt)Giá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Lê Khắc CẩnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở14 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,9 triệu/m²2,94 triệu/m²2,45 triệu/m²1,96 triệu/m²
Lệ TảoGiáp đường Nguyễn Mẫn → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Lưu ÚcNgã ba UBND phường Phù Liễn → Đường Bắc HàGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Lưu ÚcTrần Tất Văn → Ngã ba UBND phường Phù LiễnGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Nam HàĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Nguyễn Công MỹĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²
Nguyễn Lương BằngĐầu đường Hương Sơn → Đầu đường Trần NhộiGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Nguyễn Lương BằngĐầu đường Trần Nhội → Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo)Giá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Nguyễn Lương BằngNgã năm Kiến An → Đầu đường Hương SơnGiá đất ở32 triệu/m²19,2 triệu/m²16 triệu/m²12,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ14,4 triệu/m²8,64 triệu/m²7,2 triệu/m²5,76 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh11,2 triệu/m²6,72 triệu/m²5,6 triệu/m²4,48 triệu/m²
Nguyễn MẫnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Phan Đăng LưuNgã năm Kiến An → Ngã tư Cống ĐôiGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²
Phù LưuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Quy TứcĐầu đường → Ngã tư Chương Đồng TửGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Quy TứcNgã tư Chương Đồng Tử → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Quyết TiếnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Thi ĐuaĐường Trần Tất Văn → Giáp đường Quy TứcGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Thống TrựcGiáp đường Trần Nhân Tông → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Tô PhongĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Trần BíchĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Trần Nhân TôngGiáp địa phận phường Kiến An → Giáp đường Trần BíchGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Trần Nhân TôngGiáp đường Trần Bích → Ngã năm Kiến AnGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Trần NhộiGiáp đường Nguyễn Lương Bằng → Giáp đường Hương SơnGiá đất ở19 triệu/m²11,4 triệu/m²9,5 triệu/m²7,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,55 triệu/m²5,13 triệu/m²4,28 triệu/m²3,42 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,65 triệu/m²3,99 triệu/m²3,33 triệu/m²2,66 triệu/m²
Trần PhươngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Trần Tất VănĐầu đường Lê Khắc Cẩn → Đầu đường Lưu ÚcGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Trần Tất VănĐầu đường Lưu Úc → Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão)Giá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Trần Tất VănNgã năm Kiến An → Đầu đường Lê Khắc CẩnGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Trần Văn CẩnĐường Trần Tất Văn → Hết nhà ông Phạm Đức CônGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Trương Đồng TửCổng chào vào Chùa Đồng Tải → Giáp với đường Vụ SơnGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Trương Đồng TửSố nhà 237 đường Trần Tất Văn → Cổng chào vào Chùa Đồng TảiGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Xuân BiềuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.