← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Ngô Quyền

Giá đất phường Ngô Quyền, Hải Phòng

39 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

39 tuyến

Đà NẵngCầu Tre → Hết địa phận phườngGiá đất ở70 triệu/m²36 triệu/m²31,5 triệu/m²22,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ31,5 triệu/m²16,2 triệu/m²14,2 triệu/m²9,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh24,5 triệu/m²12,6 triệu/m²11 triệu/m²7,74 triệu/m²
Đà NẵngNgã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)Giá đất ở100 triệu/m²45 triệu/m²36 triệu/m²27 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ50 triệu/m²20,3 triệu/m²16,2 triệu/m²12,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh35 triệu/m²15,8 triệu/m²12,6 triệu/m²9,45 triệu/m²
Đà NẵngNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu TreGiá đất ở85 triệu/m²38,3 triệu/m²30,6 triệu/m²23 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ38,3 triệu/m²17,2 triệu/m²13,8 triệu/m²10,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh29,8 triệu/m²13,4 triệu/m²10,7 triệu/m²8,05 triệu/m²
Điện Biên PhủNgã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáuGiá đất ở130 triệu/m²49,1 triệu/m²39 triệu/m²29,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ65 triệu/m²22,1 triệu/m²17,6 triệu/m²13,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh45,5 triệu/m²17,2 triệu/m²13,7 triệu/m²10,3 triệu/m²
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn TrãiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Đường Đà Nẵng → Đường Ngô QuyềnGiá đất ở32 triệu/m²19,2 triệu/m²16 triệu/m²12,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ14,4 triệu/m²8,64 triệu/m²7,2 triệu/m²5,76 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh11,2 triệu/m²6,72 triệu/m²5,6 triệu/m²4,48 triệu/m²
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Hồ An Biên → Đường Đà NẵngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường ngõ 226 Lê LaiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở45 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ20,3 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh15,8 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²
Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở28,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10 triệu/m²
Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở42,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²
Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở42,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14,7 triệu/m²
Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai))Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở48,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ21,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17 triệu/m²
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở60 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ27 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh21 triệu/m²
Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở70 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ31,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh24,5 triệu/m²
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở50 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²
Đường Vạn MỹĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở32,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ14,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh11,3 triệu/m²
Lê Hồng PhongNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmGiá đất ở120 triệu/m²48,6 triệu/m²37,8 triệu/m²27 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ60 triệu/m²21,9 triệu/m²17 triệu/m²12,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh42 triệu/m²17 triệu/m²13,2 triệu/m²9,45 triệu/m²
Lê LaiLê Thánh Tông → Đường Ngô QuyềnGiá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²24,5 triệu/m²19,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²11 triệu/m²8,78 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²8,57 triệu/m²6,83 triệu/m²
Lê LaiNgã ba Máy Tơ → Lê Thánh TôngGiá đất ở60 triệu/m²32,4 triệu/m²27 triệu/m²18,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ27 triệu/m²14,6 triệu/m²12,2 triệu/m²8,51 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh21 triệu/m²11,3 triệu/m²9,45 triệu/m²6,62 triệu/m²
Lê LaiNgã sáu → Ngã ba Máy TơGiá đất ở70 triệu/m²36 triệu/m²31,5 triệu/m²22,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ31,5 triệu/m²16,2 triệu/m²14,2 triệu/m²9,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh24,5 triệu/m²12,6 triệu/m²11 triệu/m²7,74 triệu/m²
Lê QuýnhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Lê Thánh TôngCổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê LaiGiá đất ở65 triệu/m²35,1 triệu/m²29,3 triệu/m²20,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ29,3 triệu/m²15,8 triệu/m²13,2 triệu/m²9,22 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh22,8 triệu/m²12,3 triệu/m²10,3 triệu/m²7,17 triệu/m²
Lê Thánh TôngNgã tư Lê Lai → Hết địa phận phườngGiá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²24,5 triệu/m²19,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²11 triệu/m²8,78 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²8,57 triệu/m²6,83 triệu/m²
Máy TơLê Lai → Nguyễn TrãiGiá đất ở70 triệu/m²36 triệu/m²31,5 triệu/m²22,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ31,5 triệu/m²16,2 triệu/m²14,2 triệu/m²9,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh24,5 triệu/m²12,6 triệu/m²11 triệu/m²7,74 triệu/m²
Máy TơNguyễn Trãi → Trần Khánh DưGiá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²24,5 triệu/m²19,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²11 triệu/m²8,78 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²8,57 triệu/m²6,83 triệu/m²
Ngô QuyềnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Nguyễn TrãiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở70 triệu/m²36 triệu/m²31,5 triệu/m²22,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ31,5 triệu/m²16,2 triệu/m²14,2 triệu/m²9,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh24,5 triệu/m²12,6 triệu/m²11 triệu/m²7,74 triệu/m²
Phủ Thượng ĐoạnĐà Nẵng → Hết địa phận phườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Phương LưuNgã ba Phủ Thượng Đoạn → Ngõ 202 Phương LưuGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Trần Khánh DưĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Trần PhúNgã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4Giá đất ở120 triệu/m²48,6 triệu/m²37,8 triệu/m²27 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ60 triệu/m²21,9 triệu/m²17 triệu/m²12,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh42 triệu/m²17 triệu/m²13,2 triệu/m²9,45 triệu/m²
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn MỹĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở32 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ14,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh11,2 triệu/m²
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở29,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Võ Thị SáuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²24,5 triệu/m²19,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²11 triệu/m²8,78 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²8,57 triệu/m²6,83 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.