Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Nam Triệu
29 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
29 tuyến
| Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 6,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,92 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,27 triệu/m² | |||||||||
| Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 5,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,48 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,93 triệu/m² | |||||||||
| Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,38 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,63 triệu/m² | |||||||||
| Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,05 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | |||||||||
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Công viên khu đấu giá Đầu Cầu → Ngã ba đi cống Sơn | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Giáp Ngũ Lão → Công viên khu đấu giá Đầu Cầu | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,1 triệu/m² | 4,86 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,3 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,52 triệu/m² |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Ngã ba đi cống Sơn → Cảng cá Mắt Rồng | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 3,38 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,63 triệu/m² | 2,1 triệu/m² |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Trạm y tế Lập Lễ cũ → Ngã ba đi cống Sơn | Giá đất ở | 11 triệu/m² | 6,6 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,95 triệu/m² | 2,97 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,85 triệu/m² | 2,31 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,54 triệu/m² |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Giáp địa phận Phả Lễ cũ → Trạm y tế Lập Lễ cũ | Giá đất ở | 35 triệu/m² | 21 triệu/m² | 17,5 triệu/m² | 14 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 15,8 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,3 triệu/m² | 7,35 triệu/m² | 6,13 triệu/m² | 4,9 triệu/m² |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Giáp địa phận Phục Lễ cũ → Hết địa phận Phả Lễ cũ | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12,5 triệu/m² | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,3 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,63 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,75 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,38 triệu/m² | 3,5 triệu/m² |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Giáp Ngũ Lão → Trạm bơm TDP Sỏ | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 3,38 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,63 triệu/m² | 2,1 triệu/m² |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Trạm bơm TDP Sỏ → Hết địa phận Phục Lễ cũ | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² |
| Đường Ngũ Lão - Phả Lễ | Giáp đường 359 → Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ | Giá đất ở | 17 triệu/m² | 10,2 triệu/m² | 8,5 triệu/m² | 6,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,65 triệu/m² | 4,59 triệu/m² | 3,83 triệu/m² | 3,06 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,95 triệu/m² | 3,57 triệu/m² | 2,98 triệu/m² | 2,38 triệu/m² |
| Đường Ngũ Lão - Phả Lễ | Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ → Ngã ba Phả Lễ cũ | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² |
| Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Cầu ông Suý → Trạm bơm Phục Hưng | Giá đất ở | 7,5 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,38 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,69 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,63 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,31 triệu/m² | 1,05 triệu/m² |
| Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Cổng nhà máy Nam Triệu → Cầu ông Suý | Giá đất ở | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,3 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,9 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,96 triệu/m² |
| Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Trạm bơm Phục Hưng → Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² |
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Tuyến giao thông có lộ giới 13m | Giá đất ở | 17 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,65 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,95 triệu/m² | |||||||||
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Giá đất ở | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | |||||||||
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m | Giá đất ở | 14 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,9 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ | Trọn khu | Giá đất ở | 18 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,3 triệu/m² | |||||||||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) | Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Giá đất ở | 18 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,3 triệu/m² | |||||||||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) | Tuyến đường mặt cắt 13m | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) | Tuyến đường mặt cắt 15m | Giá đất ở | 14 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,9 triệu/m² | |||||||||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) | Tuyến đường mặt cắt 13m | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) | Tuyến đường mặt cắt 15m | Giá đất ở | 14 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,9 triệu/m² | |||||||||
| Tỉnh lộ 359 | Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) → Bến Phà Rừng | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.