Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Nam Đồng
21 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
21 tuyến
| Đường 390C | Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái) | Giá đất ở | 32,4 triệu/m² | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,3 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,1 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,25 triệu/m² |
| Đường 390C | Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ | Giá đất ở | 32,9 triệu/m² | 14,4 triệu/m² | 8,6 triệu/m² | 5,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,5 triệu/m² | 5,04 triệu/m² | 3,01 triệu/m² | 1,82 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,22 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 2,15 triệu/m² | 1,3 triệu/m² |
| Đường 390C | Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) | Giá đất ở | 32 triệu/m² | 13,7 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,2 triệu/m² | 4,79 triệu/m² | 2,83 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8 triệu/m² | 3,42 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,13 triệu/m² |
| Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) | Giá đất ở | 24,3 triệu/m² | 13,1 triệu/m² | 6,9 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,51 triệu/m² | 4,58 triệu/m² | 2,42 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,08 triệu/m² | 3,27 triệu/m² | 1,73 triệu/m² | 1,02 triệu/m² |
| Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng | Giá đất ở | 22,5 triệu/m² | 11,5 triệu/m² | 5,9 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,88 triệu/m² | 4,03 triệu/m² | 2,06 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,63 triệu/m² | 2,88 triệu/m² | 1,48 triệu/m² | 0,88 triệu/m² |
| Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) | Giá đất ở | 24,8 triệu/m² | 12,7 triệu/m² | 6,5 triệu/m² | 3,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,68 triệu/m² | 4,45 triệu/m² | 2,27 triệu/m² | 1,36 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,2 triệu/m² | 3,17 triệu/m² | 1,63 triệu/m² | 0,97 triệu/m² |
| Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); | Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 8,3 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,25 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 2,08 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² |
| Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 6,7 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,2 triệu/m² | 2,35 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,01 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,86 triệu/m² |
| Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 6,7 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,2 triệu/m² | 2,35 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,01 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,86 triệu/m² |
| Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | 1,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,8 triệu/m² | 1,54 triệu/m² | 1,12 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,95 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 | Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc | Giá đất ở | 24,3 triệu/m² | 13,5 triệu/m² | 9,7 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,51 triệu/m² | 4,72 triệu/m² | 3,4 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,08 triệu/m² | 3,38 triệu/m² | 2,42 triệu/m² | 1,35 triệu/m² |
| Phố Cúc Phương | Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7 triệu/m² | 3,85 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5 triệu/m² | 2,75 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,2 triệu/m² |
| Phố Đại Phương | Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh | Giá đất ở | 17 triệu/m² | 8,5 triệu/m² | 5,1 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,95 triệu/m² | 2,98 triệu/m² | 1,78 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² | 2,13 triệu/m² | 1,27 triệu/m² | 0,86 triệu/m² |
| Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) | Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 8,3 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,25 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,75 triệu/m² | 2,08 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 0,9 triệu/m² |
| Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26 | Giá đất ở | 13 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 5,2 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,55 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,82 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,25 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 0,86 triệu/m² |
| Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21 | Giá đất ở | 16 triệu/m² | 8,9 triệu/m² | 6,4 triệu/m² | 3,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,6 triệu/m² | 3,12 triệu/m² | 2,24 triệu/m² | 1,36 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4 triệu/m² | 2,23 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | 0,97 triệu/m² |
| Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58 | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 6,7 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 2,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,2 triệu/m² | 2,35 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,01 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,86 triệu/m² |
| Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52 | Giá đất ở | 13 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 5,2 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,55 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,82 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,25 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 0,86 triệu/m² |
| Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59 | Giá đất ở | 13 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 5,2 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,55 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,82 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,25 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 0,86 triệu/m² |
| Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47 | Giá đất ở | 13 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 5,2 triệu/m² | 3,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,55 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,82 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,25 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,3 triệu/m² | 0,86 triệu/m² |
| Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44 | Giá đất ở | 17 triệu/m² | 9,4 triệu/m² | 6,8 triệu/m² | 4,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,95 triệu/m² | 3,29 triệu/m² | 2,38 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,25 triệu/m² | 2,35 triệu/m² | 1,7 triệu/m² | 1,02 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.